Từ: lực điền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lực điền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lựcđiền

lực điền
Đem sức ra mà làm ruộng.
◇Chiến quốc sách :
Thiện giáp lệ binh, sức xa kị tập trì xạ, lực điền tích túc
兵, 射, 粟 (Triệu sách nhị 二) Chỉnh đốn giáp binh, sửa sang chiến xa, luyện tập kị xạ, gắng sức cày ruộng, trữ lúa.

Nghĩa lực điền trong tiếng Việt:

["- Người nông dân khỏe mạnh, phục vụ cho bọn địa chủ."]

Dịch lực điền sang tiếng Trung hiện đại:

力田。
力壮的农夫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lực

lực:lực điền

Nghĩa chữ nôm của chữ: điền

điền:điền hộ
điền:oa điền (vỏ sò quý)
điền:điền trì (hồ ở Vân Nam)
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
điền:điền (đồng cỏ)
điền:điền (đi săn)
điền:loa điền tất bàn (khay xà cừ)
điền:loa điền tất bàn (khay xà cừ)
lực điền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lực điền Tìm thêm nội dung cho: lực điền