Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: liệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ liệt:
Pinyin: lie4;
Việt bính: laat6 lit6
1. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 2. [班列] ban liệt 3. [排列] bài liệt 4. [右列] hữu liệt 5. [列強] liệt cường 6. [列計] liệt kê 7. [列國] liệt quốc 8. [列土分疆] liệt thổ phân cương 9. [列傳] liệt truyện 10. [列位] liệt vị;
列 liệt
Nghĩa Trung Việt của từ 列
(Danh) Hàng.◎Như: trạm tại tối tiền liệt 站在最前列 đứng ở hàng đầu.
(Danh) Thứ bậc, chức vị.
◇Luận Ngữ 論語: Trần lực tựu liệt, bất năng giả chỉ 陳力就列, 不能者止 (Quý thị 季氏) Hết sức làm chức vụ mình, nếu không được nên từ chức đi.
(Danh) Loại, hạng.
◎Như: giá bất tại thảo luận chi liệt 這不在討論之列 cái đó không thuộc trong điều loại (đề tài) của cuộc thảo luận.
(Danh) Lượng từ: hàng, dãy, đoàn.
◎Như: nhất liệt hỏa xa 一列火車 một đoàn xe lửa, nhất liệt sĩ binh 一列士兵 một hàng quân lính.
(Danh) Họ Liệt.
(Động) Chia ra.
§ Thông liệt 裂.
◇Hán Thư 漢書: Liệt thổ phong cương phi vị chư hầu, giai dĩ vị dân dã 列土封疆非為諸侯, 皆以為民也 (Cốc Vĩnh truyện 翟谷永傳) Chia đất phong bờ cõi không phải vì chư hầu, mà đều là vì dân vậy.
(Động) Bày, dàn, xếp.
◎Như: trần liệt 陳列 trưng bày, liệt trở đậu 列詛豆 bày cái trở cái đậu (đồ tiến lễ).
(Động) Đưa vào, đặt vào.
◎Như: đại gia đích ý kiến quân liệt nhập kỉ lục 大家的意見均列入紀錄 ý kiến mọi người đều đưa vào sổ ghi.
(Tính) Các, nhiều.
◎Như: liệt quốc 列國 các nước, liệt vị 列位 các vị.
liệt, như "la liệt" (vhn)
lít, như "lít dít" (btcn)
lịt, như "li lịt" (btcn)
lướt, như "lướt qua" (btcn)
rịt, như "rịt vết thương; khít rịt" (btcn)
lệch, như "nghiêng lệch" (gdhn)
loẹt, như "loè loẹt" (gdhn)
rệt, như "rõ rệt" (gdhn)
riệt, như "giữ riệt" (gdhn)
rít, như "ríu rít" (gdhn)
Nghĩa của 列 trong tiếng Trung hiện đại:
[liè]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 6
Hán Việt: LIỆT
1. bày ra; xếp。排列。
罗列。
bày ra.
列队。
xếp hàng.
按清单上列的一项一项地 清点。
căn cứ vào từng hạng mục của hoá đơn để kiểm tra.
2. xếp vào; liệt vào; đưa vào。安排到某类事物之中。
列入议程。
đưa vào chương trình nghị sự.
把发展教育事业列为重要任务之一。
đýa việc phát triển sự nghiệp giáo dục làm một trong những nhiệm vụ quan trọng.
3. hàng ngũ; đội ngũ。行列。
出列。
ra khỏi hàng.
站在最前列。
đứng đầu hàng.
量
4. đoàn。用于成行列的事物。
一列火车。
một đoàn xe lửa.
5. loại; hạng。类。
不在此列。
không thuộc loại này.
6. các。各;众。
列国。
các nước.
列位观众。
các vị khán giả.
7. họ Liệt。(Liè)姓。
Từ ghép:
列兵 ; 列车 ; 列车员 ; 列当 ; 列岛 ; 列队 ; 列国 ; 列举 ; 列宁主义 ; 列强 ; 列位 ; 列席 ; 列支敦士登 ; 列传
Số nét: 6
Hán Việt: LIỆT
1. bày ra; xếp。排列。
罗列。
bày ra.
列队。
xếp hàng.
按清单上列的一项一项地 清点。
căn cứ vào từng hạng mục của hoá đơn để kiểm tra.
2. xếp vào; liệt vào; đưa vào。安排到某类事物之中。
列入议程。
đưa vào chương trình nghị sự.
把发展教育事业列为重要任务之一。
đýa việc phát triển sự nghiệp giáo dục làm một trong những nhiệm vụ quan trọng.
3. hàng ngũ; đội ngũ。行列。
出列。
ra khỏi hàng.
站在最前列。
đứng đầu hàng.
量
4. đoàn。用于成行列的事物。
一列火车。
một đoàn xe lửa.
5. loại; hạng。类。
不在此列。
không thuộc loại này.
6. các。各;众。
列国。
các nước.
列位观众。
các vị khán giả.
7. họ Liệt。(Liè)姓。
Từ ghép:
列兵 ; 列车 ; 列车员 ; 列当 ; 列岛 ; 列队 ; 列国 ; 列举 ; 列宁主义 ; 列强 ; 列位 ; 列席 ; 列支敦士登 ; 列传
Tự hình:

Pinyin: lie4;
Việt bính: lyut3
1. [惡劣] ác liệt 2. [優劣] ưu liệt 3. [鄙劣] bỉ liệt 4. [拙劣] chuyết liệt 5. [劣項] liệt hạng 6. [劣貨] liệt hóa;
劣 liệt
Nghĩa Trung Việt của từ 劣
(Tính) Kém. Đối lại với ưu 優 hơn.◎Như: ưu thắng liệt bại 優勝劣敗 hơn được kém thua.
(Tính) Hèn mọn.
◎Như: dong liệt 庸劣 ngu hèn, ti liệt 卑劣 hèn mọn.
(Tính) Xấu.
◎Như: liệt hóa 劣貨 hàng xấu.
(Tính) Ít.
◎Như: trí tuệ thiển liệt 智慧淺劣 trí tuệ ít ỏi.
(Tính) Yếu đuối.
◇Tào Thực 曹植: Thọ mệnh trường đoản, cốt thể cường liệt 壽命長短, 骨體強劣 (Biện đạo luận 辯道論) Mạng sống dài ngắn, thể chất mạnh yếu.
(Phó) Hơi, chỉ vừa.
◇Sầm Tham 岑參: Nham khuynh liệt thông mã, Thạch trách nan dong xa : 巖傾劣通馬, 石窄難容車 (Lợi Châu đạo trung tác 利州道中作) Vách núi vừa đủ cho ngựa lọt qua, Đá hẹp khó chứa được xe.
liệt, như "tê liệt" (vhn)
lẹt, như "lẹt đẹt" (btcn)
Nghĩa của 劣 trong tiếng Trung hiện đại:
[liè]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 6
Hán Việt: LIỆT
1. xấu; không tốt。坏,不好(跟"优"相对)。
劣等。
loại kém; hạng yếu.
劣势。
thế yếu.
低劣。
thấp kém.
优劣。
tốt và xấu.
2. non; nhỏ hơn tiêu chuẩn。小于一定标准的。
劣弧。
cung (nhỏ hơn nữa vòng tròn).
Từ ghép:
劣等 ; 劣根性 ; 劣弧 ; 劣迹 ; 劣马 ; 劣绅 ; 劣势 ; 劣质
Số nét: 6
Hán Việt: LIỆT
1. xấu; không tốt。坏,不好(跟"优"相对)。
劣等。
loại kém; hạng yếu.
劣势。
thế yếu.
低劣。
thấp kém.
优劣。
tốt và xấu.
2. non; nhỏ hơn tiêu chuẩn。小于一定标准的。
劣弧。
cung (nhỏ hơn nữa vòng tròn).
Từ ghép:
劣等 ; 劣根性 ; 劣弧 ; 劣迹 ; 劣马 ; 劣绅 ; 劣势 ; 劣质
Tự hình:

Pinyin: lie4;
Việt bính: lit6
1. [凜冽] lẫm liệt;
冽 liệt
Nghĩa Trung Việt của từ 冽
(Tính) Lạnh, rét.◎Như: bắc phong lẫm liệt 北風凜冽 gió bấc lạnh căm.
(Tính) Trong.
◇Âu Dương Tu 歐陽修: Nhưỡng tuyền vi tửu, tuyền hương nhi tửu liệt 釀泉為酒, 泉香而酒冽 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Cất nước suối làm rượu, nước suối thơm mà rượu trong.
rét, như "mùa rét" (vhn)
liệt, như "lẫm liệt" (btcn)
sét, như "đất sét" (btcn)
Nghĩa của 冽 trong tiếng Trung hiện đại:
[liè]Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 8
Hán Việt: LIỆT
lạnh。冷。
凛冽。
lạnh lẽo.
山高风冽。
núi cao gió lạnh.
Số nét: 8
Hán Việt: LIỆT
lạnh。冷。
凛冽。
lạnh lẽo.
山高风冽。
núi cao gió lạnh.
Tự hình:

Pinyin: li4, lie4;
Việt bính: leoi6
1. [咎戾] cữu lệ;
戾 lệ, liệt
Nghĩa Trung Việt của từ 戾
(Tính) Ngang trái, ngang ngược, bạo ngược.◎Như: tính tình quai lệ 性情乖戾 tính tình ngang trái, bạo lệ 暴戾 hung ác.
(Tính) Cong queo.
(Tính) Nhanh mạnh, mạnh bạo.
◇Phan Nhạc 潘岳: Kính phong lệ nhi xuy duy 勁風戾而吹帷 (Thu hứng phú 秋興賦) Gió mạnh bạo thổi màn che.
(Động) Đến.
◇Thi Kinh 詩經: Diên phi lệ thiên, Ngư dược vu uyên 鳶飛戾天, 魚躍于淵 (Đại nhã 大雅, Hạn lộc 旱麓) Diều hâu bay đến trời, Cá nhảy ở vực.
(Động) Thôi, dừng lại, định hẳn.
(Động) Làm trái.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Cử sự lệ thương thiên 懷萬物 (Lãm minh 覽冥) Làm ra việc trái nghịch trời xanh.
(Danh) Tội lỗi.
◎Như: can lệ 干戾 phạm tội.Một âm là liệt.
(Động) Xoay lại.
lệ, như "rơi lệ" (vhn)
luỵ, như "luồn luỵ; cầu luỵ" (gdhn)
Nghĩa của 戾 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
Số nét: 8
Hán Việt: LỆ
1. tội lỗi。罪过。
罪戾。
tội lỗi.
2. tàn ác; ác độc; tàn bạo。乖张。
暴戾。
tàn bạo.
乖戾。
cọc cằn; khó tánh.
Số nét: 8
Hán Việt: LỆ
1. tội lỗi。罪过。
罪戾。
tội lỗi.
2. tàn ác; ác độc; tàn bạo。乖张。
暴戾。
tàn bạo.
乖戾。
cọc cằn; khó tánh.
Tự hình:

Pinyin: lie3, lie5;
Việt bính: le2 le4;
咧 liệt
Nghĩa Trung Việt của từ 咧
(Động) Nhếch mép.◎Như: liệt chủy đại tiếu 咧嘴大笑 nhếch mép cười lớn.
(Trợ) Rồi, đấy, thôi.
§ Dùng như 哪, 哩, 啦.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Bất quá thị cá lão phế vật bãi liệt 不過是個老廢物罷咧 (Đệ tam thập cửu hồi) Chẳng qua là hạng già bỏ đi đấy thôi!
(Phó) Liệt liệt 咧咧 lung tung, bừa bãi (tiếng địa phương bắc Trung Quốc).(Trạng thanh) Liệt liệt 咧咧 oe oe (tiếng trẻ con khóc, tiếng địa phương bắc Trung Quốc).
lác, như "phét lác" (vhn)
sẹt, như "đánh sẹt một cái" (btcn)
liệt, như "liệt chuỷ (cười gượng)" (gdhn)
sèn, như "mài dao sèn sẹt" (gdhn)
xẹt, như "xì xẹt, lẹt xẹt" (gdhn)
Nghĩa của 咧 trong tiếng Trung hiện đại:
[liě]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: LIỆT
1. toét miệng; nhếch mép; toe toét; há miệng。嘴角向两边伸展。
咧着嘴笑。
cười toe toét.
把嘴一咧。
toét miệng ra cười một cái.
2. nói。说(含贬义)。
胡咧。
nói bịa; nói nhảm.
胡诌八咧。
nói chuyện ba hoa chích choè.
Từ ghép:
咧嘴
[·lie]
Bộ: 口(Thảo)
Hán Việt: LIỆT
được; rồi đấy。助词,用法跟"了"、"啦"、"哩"相同。
好咧。
được đấy.
来咧。
đến rồi đấy.
他愿意咧!
anh ấy bằng lòng đấy!
Số nét: 9
Hán Việt: LIỆT
1. toét miệng; nhếch mép; toe toét; há miệng。嘴角向两边伸展。
咧着嘴笑。
cười toe toét.
把嘴一咧。
toét miệng ra cười một cái.
2. nói。说(含贬义)。
胡咧。
nói bịa; nói nhảm.
胡诌八咧。
nói chuyện ba hoa chích choè.
Từ ghép:
咧嘴
[·lie]
Bộ: 口(Thảo)
Hán Việt: LIỆT
được; rồi đấy。助词,用法跟"了"、"啦"、"哩"相同。
好咧。
được đấy.
来咧。
đến rồi đấy.
他愿意咧!
anh ấy bằng lòng đấy!
Chữ gần giống với 咧:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Pinyin: lie4, fu4;
Việt bính: lit6;
洌 liệt
Nghĩa Trung Việt của từ 洌
(Tính) Trong trẻo (nước, rượu...).◇Âu Dương Tu 歐陽修: Nhưỡng tuyền vi tửu, tuyền hương nhi tửu liệt 釀泉為酒, 泉香而酒洌 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Cất nước suối làm rượu, nước suối thơm mà rượu trong.
(Tính) Lạnh.
§ Thông liệt 冽.
◇Tống Ngọc 宋玉: Liệt phong quá nhi tăng bi ai 洌風過而增悲哀 (Cao đường phú 高唐賦) Gió lạnh qua mà thêm buồn đau.
rét, như "rét cóng" (vhn)
liệt, như "liệt (nước trong không lắng cặn)" (btcn)
lướt, như "lướt thướt" (btcn)
rít, như "rít cóng" (btcn)
sèn, như "mài dao sèn sẹt" (gdhn)
Nghĩa của 洌 trong tiếng Trung hiện đại:
[liè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: LIỆT
trong suốt; trong vắt (nước, rượu)。(水、酒)清。
泉香而酒洌。
rượu trong và thơm.
Số nét: 10
Hán Việt: LIỆT
trong suốt; trong vắt (nước, rượu)。(水、酒)清。
泉香而酒洌。
rượu trong và thơm.
Chữ gần giống với 洌:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Pinyin: lei4, lie4;
Việt bính: lyut3;
埒 liệt
Nghĩa Trung Việt của từ 埒
(Danh) Tường thấp, tường ngắn.◎Như: liệt viên 埒垣 tường thấp.
(Danh) Giới hạn, giới tuyến.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Du ngao vu vô hình liệt chi dã 游敖于無形埒之野 (Tinh thần 精神) Rong chơi ở cõi không có hình thế giới hạn.
(Danh) Dòng nước giữa núi.
◇Liệt Tử 列子: Nhất nguyên phân vi tứ liệt, chú ư san hạ 一源分為四埒, 注於山下 (Thang vấn 湯問) Một nguồn chia ra làm bốn dòng, đổ xuống dưới núi.
(Động) Ngang hàng.
◎Như: tương liệt 相埒 ngang nhau.
◇Vương Thao 王韜: Tích súc phong nhiêu, nhất thế hưởng dụng, liệt ư vương hầu 積蓄豐饒, 一切享用, 埒於王侯 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Chất chứa giàu có, mọi thứ hưởng thụ, ngang với bậc vương hầu.
Nghĩa của 埒 trong tiếng Trung hiện đại:
[liè]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: LIỆT
1. ngang nhau; cân đối; ngang bằng。同等; (相)等。
富埒皇室。
con cháu vua chúa được hưởng phú quý như nhau.
二人才力相埒。
hai người tài lực ngang nhau.
2. bờ; gờ。指矮墙、田埂、堤防等。
河埒。
bờ sông.
Số nét: 10
Hán Việt: LIỆT
1. ngang nhau; cân đối; ngang bằng。同等; (相)等。
富埒皇室。
con cháu vua chúa được hưởng phú quý như nhau.
二人才力相埒。
hai người tài lực ngang nhau.
2. bờ; gờ。指矮墙、田埂、堤防等。
河埒。
bờ sông.
Chữ gần giống với 埒:
㘿, 㙀, 㙁, 㙂, 㙃, 㙄, 㙅, 垸, 垺, 垻, 垽, 埀, 埁, 埂, 埃, 埄, 埆, 埇, 埈, 埋, 埌, 埒, 埓, 埔, 埕, 埗, 埘, 埙, 埚, 﨏, 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,Tự hình:

Pinyin: lie4, yang4;
Việt bính: lit6
1. [強烈] cường liệt 2. [剛烈] cương liệt 3. [劇烈] kịch liệt 4. [激烈] kích liệt 5. [猛烈] mãnh liệt 6. [熱烈] nhiệt liệt 7. [先烈] tiên liệt;
烈 liệt
Nghĩa Trung Việt của từ 烈
(Tính) Mạnh mẽ, cứng mạnh.◇Tả truyện 左傳: Phù hỏa liệt, dân vọng nhi úy chi, cố tiển tử yên 夫火烈, 民望而畏之, 故鮮死焉 (Chiêu Công nhị thập niên 昭公二十年) Lửa mà mạnh, dân trông thấy mà sợ, nên ít chết vậy.
(Tính) Cương trực, chính đính.
◎Như: liệt sĩ 烈士 kẻ sĩ cương trực chết vì nước không chịu khuất, liệt nữ 烈女 con gái chính đính chết vì tiết nghĩa.
◇Sử Kí 史記: Phi độc Chánh năng dã, nãi kì tỉ diệc liệt nữ dã 獨政能也, 乃其姊亦烈女也 (Nhiếp Chánh truyện 聶政傳) Không phải chỉ riêng mình (Nhiếp) Chính giỏi mà người chị (của Chính) cũng là một trang liệt nữ.
(Tính) Gay gắt, dữ dội, nghiêm khốc.
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Bắc phong cánh liệt 北風更烈 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Gió bấc càng thêm gay gắt.
(Tính) Rực rỡ, hiển hách.
◇Quốc ngữ 國語: Quân hữu liệt danh, thần vô bạn chất 君有烈名, 臣無叛質 (Tấn ngữ cửu 晉語九) Vua có danh sáng, (thì) bề tôi không mang lòng phản trắc.
(Tính) Đậm, nồng.
◎Như: liệt tửu 烈酒 rượu nồng.
(Tính) Liệt liệt 烈烈 (1) Đau đáu (lo lắng). (2) Căm căm (lạnh). (3) Lẫm liệt (oai phong).
(Danh) Công nghiệp.
(Danh) Người hi sinh tính mạng vì chính nghĩa.
◎Như: cách mệnh tiên liệt 革命先烈 những bậc tiền bối liệt sĩ cách mạng.
(Danh) Chất độc, họa hại.
◎Như: dư liệt 餘烈 chất độc hại còn thừa lại.
(Danh) Họ Liệt.
(Động) Đốt, cháy.
liệt, như "lẫm liệt" (vhn)
lét, như "leo lét" (btcn)
lẹt, như "khét lẹt" (btcn)
lết, như "lê lết" (gdhn)
lướt, như "lướt thướt" (gdhn)
rét, như "mùa rét" (gdhn)
rẹt, như "rèn rẹt" (gdhn)
riệt, như "giữ riệt" (gdhn)
Nghĩa của 烈 trong tiếng Trung hiện đại:
[liè]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 10
Hán Việt: LIỆT
1. mãnh liệt; mạnh mẽ; hừng hực。强烈; 猛烈。
烈火。
lửa cháy hừng hực.
烈日。
mặt trời chói chang.
烈酒。
rượu mạnh.
性子烈。
tính khí mạnh mẽ.
轰轰烈烈
oanh liệt.
兴高采烈。
vui mừng khôn xiết.
2. cương trực; thẳng thắn; nghiêm chỉnh。刚直; 严正。
刚烈。
cương quyết.
3. hy sinh vì nghĩa。为正义而死难的。
先烈。
các bậc tiền bối hi sinh vì nghĩa cả; liệt sĩ.
烈士。
liệt sĩ.
4. công trạng; công lao。功业。
功烈(功绩)。
công trạng.
Từ ghép:
烈度 ; 烈风 ; 烈火 ; 烈火见真金 ; 烈女 ; 烈日 ; 烈士 ; 烈属 ; 烈性 ; 烈焰
Số nét: 10
Hán Việt: LIỆT
1. mãnh liệt; mạnh mẽ; hừng hực。强烈; 猛烈。
烈火。
lửa cháy hừng hực.
烈日。
mặt trời chói chang.
烈酒。
rượu mạnh.
性子烈。
tính khí mạnh mẽ.
轰轰烈烈
oanh liệt.
兴高采烈。
vui mừng khôn xiết.
2. cương trực; thẳng thắn; nghiêm chỉnh。刚直; 严正。
刚烈。
cương quyết.
3. hy sinh vì nghĩa。为正义而死难的。
先烈。
các bậc tiền bối hi sinh vì nghĩa cả; liệt sĩ.
烈士。
liệt sĩ.
4. công trạng; công lao。功业。
功烈(功绩)。
công trạng.
Từ ghép:
烈度 ; 烈风 ; 烈火 ; 烈火见真金 ; 烈女 ; 烈日 ; 烈士 ; 烈属 ; 烈性 ; 烈焰
Chữ gần giống với 烈:
㶳, 㶴, 㶵, 㶶, 烈, 烉, 烊, 烋, 烏, 烓, 烔, 烕, 烖, 烘, 烙, 烚, 烛, 烜, 烝, 烟, 烣, 烤, 烦, 烧, 烨, 烩, 烫, 烬, 热, 烙, 烈, 𤇲, 𤇳, 𤇽, 𤇾, 𤈊, 𤈛, 𤈜, 𤈝, 𤈞, 𤈟, 𤈠, 𤈡, 𤈤,Tự hình:

Pinyin: lie4, li4;
Việt bính: lit6;
捩 liệt, lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 捩
(Động) Quay, vặn, ngoặt.(Động) Bẻ.
◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: Lăng phong liệt quế đà 凌風捩桂柁 (Dẫn tuyền 引泉) Cưỡi gió bẻ tay lái thuyền.
(Danh) Bộ phận mở chạy máy, phát động cơ khí.Một âm là lệ.
(Danh) Miếng gảy đàn tì bà.
Nghĩa của 捩 trong tiếng Trung hiện đại:
[liè]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: LIỆT
xoay; vặn。扭转。
捩转。
xoay chuyển.
转捩点。
điểm xoay.
Số nét: 12
Hán Việt: LIỆT
xoay; vặn。扭转。
捩转。
xoay chuyển.
转捩点。
điểm xoay.
Chữ gần giống với 捩:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Pinyin: lie4, lie3;
Việt bính: lit6
1. [割裂] cát liệt 2. [分裂] phân liệt 3. [決裂] quyết liệt 4. [車裂] xa liệt;
裂 liệt
Nghĩa Trung Việt của từ 裂
(Danh) Vải lụa cắt còn dư.(Động) Xé ra, cắt, rách, phá vỡ.
◎Như: quyết liệt 決裂 phá vỡ.
◇Lễ Kí 禮記: Y thường trán liệt 衣裳綻裂 (Nội tắc 內則) Áo quần rách hở.
◇Sử Kí 史記: Sân mục thị Hạng Vương, đầu phát thượng chỉ, mục tí tận liệt 瞋目視項王, 頭髮上指, 目眥盡裂 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Phàn Khoái) quắc mắt nhìn Hạng Vương, tóc dựng ngược, kẽ mắt như muốn rách.
(Động) Phân tán, li tán.
◎Như: tứ phân ngũ liệt 四分五裂 chia năm xẻ bảy.
◇Trang Tử 莊子: Hậu thế chi học giả, bất hạnh bất kiến thiên địa chi thuần, cổ nhân chi đại thể, thuật đạo tương vi thiên hạ liệt 後世之學者, 不幸不見天地之純, 古人之大體, 術道將為天下裂 (Thiên hạ 天下) Kẻ học đời sau, chẳng may không được thấy lẽ thuần của trời đất, thể lớn của người xưa, đạo thuật sẽ bị thiên hạ làm cho li tán.
(Động) Chia ra.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Đại Vương liệt Triệu chi bán dĩ lộ Tần 大王裂趙之半以賂秦 (Tần sách ngũ) Đại Vương chia nửa đất Triệu đem hối lộ cho nước Tần.
liệt, như "phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ)" (gdhn)
Nghĩa của 裂 trong tiếng Trung hiện đại:
[liě]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 12
Hán Việt: LIỆT
hở; phanh ra。东西的两部分向两旁分开。
衣服没扣好,裂着怀。
áo không cài khuy gì cả, hở cả ngực ra ngoài.
[liè]
Bộ: 衣(Y)
Hán Việt: LIỆT
1. nứt ra; rạn nứt。 破而分开;破成两部分或几部分。
分裂。
rạn nứt.
破裂。
tan vỡ.
决裂。
đổ vỡ tan tành.
裂开。
nứt ra.
四分五裂。
chia năm xẻ bảy.
手冻裂了。
tay lạnh cóng bị nứt cả ra.
2. khía (lá, cánh hoa)。叶子或花冠的边缘上较大较深的缺口。
Từ ghép:
裂变 ; 裂缝 ; 裂缝 ; 裂果 ; 裂痕 ; 裂化 ; 裂解 ; 裂口 ; 裂片 ; 裂纹 ; 裂璺 ; 裂隙
Số nét: 12
Hán Việt: LIỆT
hở; phanh ra。东西的两部分向两旁分开。
衣服没扣好,裂着怀。
áo không cài khuy gì cả, hở cả ngực ra ngoài.
[liè]
Bộ: 衣(Y)
Hán Việt: LIỆT
1. nứt ra; rạn nứt。 破而分开;破成两部分或几部分。
分裂。
rạn nứt.
破裂。
tan vỡ.
决裂。
đổ vỡ tan tành.
裂开。
nứt ra.
四分五裂。
chia năm xẻ bảy.
手冻裂了。
tay lạnh cóng bị nứt cả ra.
2. khía (lá, cánh hoa)。叶子或花冠的边缘上较大较深的缺口。
Từ ghép:
裂变 ; 裂缝 ; 裂缝 ; 裂果 ; 裂痕 ; 裂化 ; 裂解 ; 裂口 ; 裂片 ; 裂纹 ; 裂璺 ; 裂隙
Tự hình:

Dịch liệt sang tiếng Trung hiện đại:
痳 《痳痹:神经系统的病变引起的身体某一部分知觉能力的丧失和运动机能的障碍。》瘫痪; 痪; 瘫 《由于神经机能发生障碍, 身体的一部分完全或不完全地丧失运动的能力。可分为面滩、单瘫、偏瘫、截瘫、四肢瘫等。》Ông bị bệnh thương hàn, nằm điều trị mất hơn năm tháng, mặc dù thoát chết, nhưng chân trái bị liệt.
他得了伤寒病, 卧床五个多月, 尽管活下来了, 但左腿瘫痪了。 瘫软 《(肢体)绵软, 难以动弹。》
陈列; 排列 《把物品摆出来供人看。》
劣等 《低等; 下等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: liệt
| liệt | 冽: | lẫm liệt |
| liệt | 列: | la liệt |
| liệt | 劣: | tê liệt |
| liệt | 咧: | liệt chuỷ (cười gượng) |
| liệt | 捋: | liệt (sắn lên, vuốt) |
| liệt | 洌: | liệt (nước trong không lắng cặn) |
| liệt | 烈: | lẫm liệt |
| liệt | 𬏩: | bại liệt |
| liệt | 裂: | phân liệt (nứt rạn); liệt ngận (đường nứt nẻ) |
| liệt | 趔: | liệt (lảo đảo) |
| liệt | 鴷: | liệt (chim mổ kiến) |
| liệt | 䴕: | liệt (chim mổ kiến) |

Tìm hình ảnh cho: liệt Tìm thêm nội dung cho: liệt
