Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mũ bảo hộ bảo hiểm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mũ bảo hộ bảo hiểm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bảohộbảohiểm

Dịch mũ bảo hộ bảo hiểm sang tiếng Trung hiện đại:

防护帽fánghù mào

Nghĩa chữ nôm của chữ: mũ

𢃱:áo mũ nghênh ngang
:đội mũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: bảo

bảo:đảm bảo
bảo𠶓:dạy bảo
bảo𠸒:dạy bảo
bảo:bảo luỹ (đồn binh)
bảo:bảo vật
bảo:bảo kiếm
bảo:bảo kiếm
bảo:bảo trì
bảo:cưỡng bảo (cái địu trẻ con)
bảo:bảo (loài gà chân dài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hộ

hộ: 
hộ:thất hộ (mất nơi nương tựa)
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hộ:hộ tống
hộ𧦈:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
hộ:hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải)
hộ:hộ (hạ lưu sông Tùng giang tại Thượng hải)
hộ𫈈:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
hộ𫉚:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: bảo

bảo:đảm bảo
bảo𠶓:dạy bảo
bảo𠸒:dạy bảo
bảo:bảo luỹ (đồn binh)
bảo:bảo vật
bảo:bảo kiếm
bảo:bảo kiếm
bảo:bảo trì
bảo:cưỡng bảo (cái địu trẻ con)
bảo:bảo (loài gà chân dài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiểm

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
mũ bảo hộ bảo hiểm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mũ bảo hộ bảo hiểm Tìm thêm nội dung cho: mũ bảo hộ bảo hiểm