Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mụ phù thuỷ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mụ phù thuỷ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mụphùthuỷ

Dịch mụ phù thuỷ sang tiếng Trung hiện đại:

丑婆子 《扮演中老年妇女的丑。》
神婆 《女巫。也叫神婆子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mụ

mụ𠋦:bà mụ; mụ già
mụ:bà mụ; mụ già
mụ:bà mụ; mụ già
mụ:bà mụ; mụ già
mụ:bà mụ; mụ già

Nghĩa chữ nôm của chữ: phù

phù:phù (bắt tù binh): phù lỗ
phù:phù (tiếng cổ nghĩa như chữ phu)
phù:phù trì
phù:phù (cái dùi trống)
phù:phù (cái dùi trống)
phù:Phù tang
phù:phù sa
phù:phù chú
phù:phù (cây có hoa làm thuốc)
phù:phù (hoa sen); phù dung
phù:phù (cỏ phù)
phù:con phù du
phù:con phù du
phù:phù (Tường thành lớp bên ngoài)
phù:phù (vịt trời); phù thuỷ
phù:phù (vịt trời); phù thuỷ
phù:phù (vịt trời); phù thuỷ
mụ phù thuỷ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mụ phù thuỷ Tìm thêm nội dung cho: mụ phù thuỷ