Từ: miễn thân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ miễn thân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: miễnthân

miễn thân
Đàn bà đẻ con gọi là
miễn thân
身.Miễn trừ hình phạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: miễn

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
miễn:miễn sao; miễn cưỡng
miễn:phân miễn (đẻ non)
miễn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: thân

thân:bình thân
thân:thân (rên rỉ)
thân:thân (kéo giãn, giãn ra)
thân:năm thân (khỉ)
thân:thân (thạch tín)
thân:song thân (cha mẹ); thân cận
thân:thân (đai lưng); thân sĩ
thân:thân (đai lưng); thân sĩ
thân:thân thiết
thân:thân mình

Gới ý 15 câu đối có chữ miễn:

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

miễn thân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: miễn thân Tìm thêm nội dung cho: miễn thân