Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: miễn thân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ miễn thân:
miễn thân
Đàn bà đẻ con gọi là
miễn thân
免身.Miễn trừ hình phạt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: miễn
| miễn | 免: | miễn sao; miễn cưỡng |
| miễn | 勉: | miễn sao; miễn cưỡng |
| miễn | 娩: | phân miễn (đẻ non) |
| miễn | 鮸: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thân
| thân | 伸: | bình thân |
| thân | 呻: | thân (rên rỉ) |
| thân | 抻: | thân (kéo giãn, giãn ra) |
| thân | 申: | năm thân (khỉ) |
| thân | 砷: | thân (thạch tín) |
| thân | 亲: | song thân (cha mẹ); thân cận |
| thân | 紳: | thân (đai lưng); thân sĩ |
| thân | 绅: | thân (đai lưng); thân sĩ |
| thân | 親: | thân thiết |
| thân | 身: | thân mình |
Gới ý 15 câu đối có chữ miễn:

Tìm hình ảnh cho: miễn thân Tìm thêm nội dung cho: miễn thân
