Chữ 甸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甸, chiết tự chữ ĐIỀN, ĐIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甸:

甸 điện, điền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 甸

Chiết tự chữ điền, điện bao gồm chữ 勹 田 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

甸 cấu thành từ 2 chữ: 勹, 田
  • bao, câu
  • ruộng, điền
  • điện, điền [điện, điền]

    U+7538, tổng 7 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dian4, sheng4, tian2, ying4, dian1;
    Việt bính: din1 din6
    1. [緬甸] miến điện;

    điện, điền

    Nghĩa Trung Việt của từ 甸

    (Danh) Khu ngoài, cõi ngoài, vùng quanh thành quách của nhà vua.
    ◇Đỗ Dự
    : Quách ngoại viết giao, giao ngoại viết điện , (Chú ) Ngoài quách gọi là "giao", ngoài "giao" gọi là "điện".

    (Danh)
    Sản vật nơi đồng ruộng.
    ◇Lễ Kí : Nạp điện ư Hữu ti (Thiếu nghi ) Nộp sản vật đồng ruộng ở Hữu ti.

    (Động)
    Trị lí, cai trị, sửa sang.
    ◇Thư Kinh : Nãi mệnh nhĩ tiên tổ Thành Thang cách Hạ, tuấn dân điện tứ phương , (Đa sĩ ) Bèn sai tiên tổ các ngươi là vua Thành Thang thay nhà Hạ, các bậc tuấn kiệt yên trị bốn phương.Một âm là điền.

    (Động)
    Săn bắn.
    § Thông điền .
    điền, như "điền (đồng cỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 甸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diàn]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 7
    Hán Việt: ĐIỆN
    1. ngoại ô; ngoại thành (ngày xưa chỉ vùng ngoại thành)。古代指郊外的地方。
    2. đồng cỏ chăn nuôi; bãi cỏ chăn nuôi (thường dùng làm tên đất)。甸子(多用于地名)。
    桦甸(在吉林)。
    Hoa Điện (ở tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc).
    宽甸(在辽宁)
    Khoan Điện (ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc).
    Từ ghép:
    甸儿 ; 甸子

    Chữ gần giống với 甸:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 甸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 甸 Tự hình chữ 甸 Tự hình chữ 甸 Tự hình chữ 甸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 甸

    điền:điền (đồng cỏ)
    甸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 甸 Tìm thêm nội dung cho: 甸