Cao su chống va đập cửa

Chữ 緬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緬, chiết tự chữ DIẾN, MIẾN, MIỄN, MÉN, RỊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緬:

緬 miễn, diến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 緬

Chiết tự chữ diến, miến, miễn, mén, rịn bao gồm chữ 絲 面 hoặc 糹 面 hoặc 糸 面 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緬 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 面
  • ti, ty, tơ, tưa
  • diện, miến
  • 2. 緬 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 面
  • miên, mịch
  • diện, miến
  • 3. 緬 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 面
  • mịch
  • diện, miến
  • miễn, diến [miễn, diến]

    U+7DEC, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mian3, zong4;
    Việt bính: min5
    1. [緬甸] miến điện;

    miễn, diến

    Nghĩa Trung Việt của từ 緬

    (Danh) Vật rất nhỏ.
    ◇Thuyết văn giải tự
    Miễn, vi ti dã , .

    (Danh)
    Tức là Miễn Điện viết tắt. Tên nước, gọi đủ là Miễn điện liên bang (Union of Mianmar). Cũng đọc là Diến.

    (Phó)
    Xa xôi, triền miên.
    ◎Như: miễn hoài , miễn tưởng đều là tưởng nghĩ triền miên cả.
    ◇Nguyễn Trãi : Miễn tưởng cố viên tam kính cúc (Thu nhật ngẫu thành ) Triền miên tưởng nhớ ba luống cúc nơi vườn cũ.

    (Động)
    Cuộn lại, bó lại.
    ◇Nhi nữ anh hùng truyện : Bả na Phật thanh thô bố sam tử đích câm tử, vãng nhất bàng nhất miễn (Đệ tứ hồi) , Cầm lấy cái áo già lam vải thô, để qua một bên cuộn lại.

    mén, như "men mén (dón dén)" (vhn)
    diến, như "Diến Điện (Miến Điện)" (gdhn)
    miến, như "miến hoài (xa xưa, xa xăm); Miến điện (tên nước)" (gdhn)
    rịn, như "bịn rịn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 緬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

    Dị thể chữ 緬

    ,

    Chữ gần giống 緬

    , , , , , , , , 緿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緬 Tự hình chữ 緬 Tự hình chữ 緬 Tự hình chữ 緬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 緬

    diến:Diến Điện (Miến Điện)
    miến:miến hoài (xa xưa, xa xăm); Miến điện (tên nước)
    mén:men mén (dón dén)
    rịn:bịn rịn
    緬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緬 Tìm thêm nội dung cho: 緬