Từ: ngày mai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngày mai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngàymai

Nghĩa ngày mai trong tiếng Việt:

["- d. Ngày liền ngày hôm nay; thường dùng để chỉ những ngày sẽ tới (nói khái quát); tương lai. Xây đắp cho ngày mai."]

Dịch ngày mai sang tiếng Trung hiện đại:

旦日 《第二天。》《次于今年、今天的。》
ngày mai.
明天。
明儿 《今天的下一天。也说明儿个。》
明天; 明日; 明早 《今天的下一天。》
nhìn về ngày mai tươi đẹp.
展望美好的明天。 翌日 《次日。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngày

ngày:ngày nay, ngày tháng
ngày𣈜:ngày nay, ngày tháng
ngày𣈗:ngày nay, ngày tháng
ngày𬏝:ngày nay, ngày tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: mai

mai𠶣:mỉa mai
mai:cây mai
mai:mai một
mai:mai mối
mai𢲪:mai mực
mai󰉠:hôm mai
mai𣈕:mai sau
mai𪰹:mai sau
mai󰉪:hôm mai
mai:hàm mai; hoả mai
mai:cây mai
mai:cây mai
mai:mai khí (than đá)
mai:mai côi (ngọc đỏ); hoa mai côi
mai:mai khôi (hoa hồng)
mai𫂚:thảo mai
mai:thảo mai (dâu tây)
mai󰔌:mai cua; mai rùa
mai𨨦:cái mai
mai:phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)
mai:sương mai
mai:phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)
ngày mai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngày mai Tìm thêm nội dung cho: ngày mai