Cao su chống va đập cửa

Từ: người đón khách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người đón khách:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngườiđónkhách

Dịch người đón khách sang tiếng Trung hiện đại:

迎宾员Yíng bīn yuán

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: đón

đón:đưa đón, đón đường
đón:đưa đón, đón đường
đón:đưa đón, đón đường
đón: 
đón:đưa đón, đón đường
đón:đưa đón, đón đường
đón𲆁: 
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: khách

khách:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)
khách:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)
khách:tiếp khách
khách:khách (chẹn chặt, nắm chặt)
khách:khách (xương mông)
người đón khách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người đón khách Tìm thêm nội dung cho: người đón khách