Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nghiên cứu khoa học có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghiên cứu khoa học:
Dịch nghiên cứu khoa học sang tiếng Trung hiện đại:
科研 《科学研究。》kế hoạch nghiên cứu khoa học.科研计划。
mở rộng thành quả nghiên cứu khoa học.
推广科研成果。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiên
| nghiên | 姸: | nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên |
| nghiên | 妍: | nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên |
| nghiên | 研: | nghiên cứu |
| nghiên | 硏: | nghiên cứu |
| nghiên | 硯: | bút nghiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cứu
| cứu | 厩: | cứu phì (phân trâu) |
| cứu | 捄: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
| cứu | 𰝺: | châm cứu; ngải cứu |
| cứu | 灸: | châm cứu; ngải cứu |
| cứu | 疚: | truy cứu |
| cứu | 究: | nghiên cứu; tra cứu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoa
| khoa | 侉: | khoa tử (bác nhà quê) |
| khoa | 咵: | khoa tử (bác nhà quê) |
| khoa | 垮: | luỵ bất khoa (khó nhọc cũng không nản) |
| khoa | 夸: | khoa trương |
| khoa | 姱: | |
| khoa | 恗: | |
| khoa | 科: | khoa thi |
| khoa | 窠: | khoa cữu (câu văn quen thuộc) |
| khoa | 蚪: | khoa đẩu (con nòng nọc) |
| khoa | 蝌: | khoa đẩu (con nòng nọc) |
| khoa | 䚵: | khoa tay múa chân |
| khoa | 誇: | khoa trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: học
| học | 斈: | học hành; học hiệu; học đòi |
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
| học | 𭓇: | học hành; học hiệu; học đòi |
| học | 學: | học tập |

Tìm hình ảnh cho: nghiên cứu khoa học Tìm thêm nội dung cho: nghiên cứu khoa học
