Từ: nhà tranh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhà tranh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhàtranh

Nghĩa nhà tranh trong tiếng Việt:

["- Nhà lợp cỏ tranh hoặc lợp rạ."]

Dịch nhà tranh sang tiếng Trung hiện đại:

草庐; 茅舍 《茅屋。》
草屋; 茅庐 《屋顶用稻草、麦秸等盖的房子, 大多简陋矮小。也说茅草屋。》
灰棚 《堆草木灰的矮小的房子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà

nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: tranh

tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)
tranh𪟐:phân tranh
tranh:tranh vanh (chênh vênh)
tranh:tranh vanh (chênh vênh)
tranh𢂰:tranh vẽ
tranh󰅼:tranh ảnh
tranh:bức tranh
tranh:tranh (giẫy, đạp)
tranh:tranh (giẫy, đạp)
tranh:tranh (quả cam)
tranh:tranh đua; tranh tối tranh sáng
tranh𪺘:phân tranh
tranh:tranh (có dáng dữ)
tranh:tranh (có dáng dữ)
tranh:đàn tranh
tranh:đàn tranh
tranh𦱊:nhà tranh
tranh𦽰:lều tranh, cỏ tranh
tranh:bức tranh
tranh:tranh (lenh keng)
tranh:tranh (lenh keng)
nhà tranh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhà tranh Tìm thêm nội dung cho: nhà tranh