Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhà tranh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhà tranh:
Nghĩa nhà tranh trong tiếng Việt:
["- Nhà lợp cỏ tranh hoặc lợp rạ."]Dịch nhà tranh sang tiếng Trung hiện đại:
草庐; 茅舍 《茅屋。》草屋; 茅庐 《屋顶用稻草、麦秸等盖的房子, 大多简陋矮小。也说茅草屋。》
灰棚 《堆草木灰的矮小的房子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà
| nhà | 伽: | nhà cửa |
| nhà | 家: | nhà cửa |
| nhà | 茄: | nhà cửa |
| nhà | 茹: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tranh
| tranh | 争: | nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh) |
| tranh | 𪟐: | phân tranh |
| tranh | 峥: | tranh vanh (chênh vênh) |
| tranh | 崢: | tranh vanh (chênh vênh) |
| tranh | 𢂰: | tranh vẽ |
| tranh | : | tranh ảnh |
| tranh | 幀: | bức tranh |
| tranh | 挣: | tranh (giẫy, đạp) |
| tranh | 掙: | tranh (giẫy, đạp) |
| tranh | 橙: | tranh (quả cam) |
| tranh | 爭: | tranh đua; tranh tối tranh sáng |
| tranh | 𪺘: | phân tranh |
| tranh | 狰: | tranh (có dáng dữ) |
| tranh | 猙: | tranh (có dáng dữ) |
| tranh | 筝: | đàn tranh |
| tranh | 箏: | đàn tranh |
| tranh | 𦱊: | nhà tranh |
| tranh | 𦽰: | lều tranh, cỏ tranh |
| tranh | 貞: | bức tranh |
| tranh | 铮: | tranh (lenh keng) |
| tranh | 錚: | tranh (lenh keng) |

Tìm hình ảnh cho: nhà tranh Tìm thêm nội dung cho: nhà tranh
