Từ: phán ngữ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phán ngữ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phánngữ

phán ngữ
Lời phán định của quan tòa. ☆Tương tự:
phán từ
詞.

Nghĩa chữ nôm của chữ: phán

phán:phán rằng
phán:phán (mong mỏi): phán phúc (mong trả lời)
phán:phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày)
phán:phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày)
phán:phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)
phán:phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngữ

ngữ:linh ngữ (nhà tù)
ngữ:bờ cõi
ngữ: 
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
ngữ:trở ngữ (răng vẩu)
phán ngữ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phán ngữ Tìm thêm nội dung cho: phán ngữ