Từ: phản chiếu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phản chiếu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phản • chiếu

phản chiếu
Tia sáng chiếu ngược lại.
◎Như:
mục quang phản chiếu
目光反照 ánh mắt chiếu trở lại.Ánh sáng mặt trời chiều chiếu ngược lại, ánh tịch dương rọi ngược lại.
◇Thẩm Quát 沈括:
Viễn quan thôn lạc, yểu nhiên thâm viễn, tất thị vãn cảnh; viễn phong chi đính, uyển hữu phản chiếu chi sắc
遠觀村落, 杳然深遠, 悉是晚景; 遠峰之頂, 宛有反照之色 (Mộng khê bút đàm 夢溪筆談) Từ xa nhìn thôn làng, mờ mịt sâu xa, hẳn là cảnh về chiều; đỉnh ngọn núi xa dường như có màu sắc của ánh hoàng hôn chiếu lại.

Nghĩa phản chiếu trong tiếng Việt:

["- đgt (H. phản: trở về chỗ cũ; chiếu: soi sáng). 1. Nói ánh sáng được chiếu hắt lại: Tấm gương treo trên tường đã phản chiếu ánh sáng ngọn đèn điện. 2. Gợi lại một hình ảnh một cách trung thực: Phong trào Phục hưng của các nước Tây-âu (thế kỉ XV-XVI) là gì, nếu không phải là gương phản chiếu sự sống mãnh liệt của xã hội Tây-âu lúc bấy giờ (Trg-chinh)."]

Dịch phản chiếu sang tiếng Trung hiện đại:

倒映 《物体的形象倒着映射到另一物体上。》反光 《使光线反射。》
tường trắng phản chiếu ánh sáng, trong phòng rất sáng sủa.
白墙反光, 屋里显得很敞亮。
反射 《光线、声波从一种媒质进入另一种媒质时返回原媒质的现象。》
反照; 返照 《光线反射。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phản

phản反:làm phản
phản叛: 
phản坂:phản gỗ
phản岅:phản gỗ
phản𫷰:phản gỗ
phản板:phản gỗ
phản󰌴:phản gỗ
phản版:phản gỗ
phản返:phản hồi
phản阪:phản điền (chỗ đất nghiêng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiếu

chiếu𤇧:chiếu sáng
chiếu炤:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
chiếu照:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
chiếu𥴜:chăn chiếu
chiếu𬡰:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ
chiếu詔:chiếu chỉ
chiếu诏:chiếu chỉ
phản chiếu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phản chiếu Tìm thêm nội dung cho: phản chiếu