Từ: phối hợp nhịp nhàng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phối hợp nhịp nhàng:
Dịch phối hợp nhịp nhàng sang tiếng Trung hiện đại:
八方呼应 《形容个方面都彼此呼应, 互相配合。现多用于贬义。》
桴鼓相应 《用鼓槌打鼓, 鼓就响起来。比喻相互应和, 配合得很紧密。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: phối
| phối | 浿: | phối (tên sông) |
| phối | 配: | phối hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hợp
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
| hợp | 頜: | thượng hợp (hàm trên) |
| hợp | 颌: | thượng hợp (hàm trên) |
| hợp | 餄: | hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún) |
| hợp | 饸: | hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhịp
| nhịp | 𠿚: | nhịp cầu, ăn nhịp |
| nhịp | 喋: | nhịp phách |
| nhịp | 𡑢: | nhịp cầu |
| nhịp | 堞: | nhịp cầu |
| nhịp | 擛: | nhịp nhàng, nhộn nhịp |
| nhịp | 𣜿: | đánh nhịp |
| nhịp | 葉: | nhịp nhàng, nhộn nhịp |
| nhịp | 𨆡: | nhịp độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhàng
| nhàng | 𪜉: | nhẹ nhàng |
| nhàng | 𡡂: | nhỡ nhàng |
| nhàng | 揚: | nhẹ nhàng |
| nhàng | 樣: | làng nhàng |
| nhàng | 羕: | nhàng nhàng |
| nhàng | 讓: | nhẹ nhàng |