Từ: quả cầu lửa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quả cầu lửa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quảcầulửa

Dịch quả cầu lửa sang tiếng Trung hiện đại:

火球 《核爆炸时产生的极亮的云雾和尘埃。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quả

quả:xem Hoa
quả:quả phụ
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
quả:quả đựng đồ lễ
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
quả:quả loả (con tò vò)
quả:quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử
quả:quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử
quả𩸄:cá quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu

cầu:nhịp cầu
cầu:cầu kì; cầu sắt, cầu tre
cầu:đá cầu
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
cầu:cầu Cù long (rồng huyền thoại)
cầu:hồ cầu (áo da thú)
cầu:quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lửa

lửa:lửa bếp
quả cầu lửa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quả cầu lửa Tìm thêm nội dung cho: quả cầu lửa