Từ: tịnh, bình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tịnh, bình:

幷 tịnh, bình

Đây là các chữ cấu thành từ này: tịnh,bình

tịnh, bình [tịnh, bình]

U+5E77, tổng 8 nét, bộ Can 干
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bing4, bing1;
Việt bính: bin3 bing3;

tịnh, bình

Nghĩa Trung Việt của từ 幷

Như chữ tịnh .Một âm là bình, cùng nghĩa như chữ bình .

Chữ gần giống với 幷:

, ,

Dị thể chữ 幷

, , ,

Chữ gần giống 幷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幷 Tự hình chữ 幷 Tự hình chữ 幷 Tự hình chữ 幷

Nghĩa chữ nôm của chữ: bình

bình:bình nguyên
bình: 
bình:tấm bình phong
bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bình:bồng bình (trôi nổi)
bình:bình bát (thứ trái cây)
bình:bình rượu
bình𤭸:bình rượu
bình:bình rượu
bình:bình phẩm
bình:bình phẩm
bình󰖡:bồng bình (trôi nổi)
bình:(Loại cá giảnh)
bình:(Loại cá giảnh)
tịnh, bình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tịnh, bình Tìm thêm nội dung cho: tịnh, bình