Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thám xét có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thám xét:
Dịch thám xét sang tiếng Trung hiện đại:
检查; 调查 《为了了解情况进行考察(多指到现场)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thám
| thám | 採: | thám thính |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xét
| xét | 察: | xét hỏi, xét nét, xét án |
| xét | 𪹾: | soi xét |
| xét | 𥌀: | xét xem, soi xét |
Gới ý 15 câu đối có chữ thám:
Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu
Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

Tìm hình ảnh cho: thám xét Tìm thêm nội dung cho: thám xét
