Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thông cảm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thông cảm:
Nghĩa thông cảm trong tiếng Việt:
["- đg. Hiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm. Thông cảm với hoàn cảnh khó khăn của nhau. Người cùng cảnh ngộ nên dễ thông cảm. Vì ốm nên tôi đã thất hứa, mong anh thông cảm."]Dịch thông cảm sang tiếng Trung hiện đại:
包涵 《客套语, 请人原谅。》高姿态 《指对自己要求严格, 而对别人表现出宽容、谅解的态度。》共鸣 《由别人的某种情绪引起的相同的情绪。》
谅 《原谅。》
hiểu và bỏ qua; hiểu và thông cảm.
谅解。
lượng thứ; thông cảm.
体谅。
谅解 《了解实情后原谅或消除意见。》
anh ấy rất thông cảm với nỗi đau khổ của bạn.
他很谅解你的苦衷。
同情 《对于别人的遭遇在感情上发生共鸣。》
lòng thông cảm
同情心。
thời niên thiếu ông ấy rất thông cảm với quần chúng lao khổ bị áp bức.
他在青少年时期就十分同情被压迫的劳苦大众。 体谅 《设身处地为人着想, 给以谅解。》
cô ấy rất tốt bụng, rất thông cảm với mọi người.
她心肠好, 很能体谅人。 体念 《设身处地为别人着想。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thông
| thông | 匆: | thông (vội vàng) |
| thông | 囱: | thông (ống khói) |
| thông | 怱: | thông (vội vàng) |
| thông | 恫: | thông (sợ hãi) |
| thông | 松: | rừng thông |
| thông | 桶: | cây thông |
| thông | 樋: | cành thông |
| thông | 樁: | thông (cây xanh quanh năm) |
| thông | 痌: | thông (đau đớn) |
| thông | 聪: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 聰: | thông (nghe rõ); thông minh |
| thông | 葱: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 蔥: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cảm
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cảm | 敢: | cảm phiền, cảm ơn |
| cảm | 橄: | cảm cầu (trái ô-liu) |

Tìm hình ảnh cho: thông cảm Tìm thêm nội dung cho: thông cảm
