Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thiếu tướng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiếu tướng:
Nghĩa thiếu tướng trong tiếng Việt:
["- Võ quan cao cấp, ở dưới cấp trung tướng."]Dịch thiếu tướng sang tiếng Trung hiện đại:
少将 《军衔, 将官的一级, 低于中将。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếu
| thiếu | 儉: | túng thiếu |
| thiếu | 少: | thiếu thốn; thiếu tháng |
| thiếu | 𥄨: | thiếu thiếu |
| thiếu | 眺: | thiếu (từ cao nhìn xa) |
| thiếu | 瞅: | thiếu thiếu |
| thiếu | 粜: | thiếu (bán ngũ cốc) |
| thiếu | 糶: | thiếu (bán ngũ cốc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tướng
| tướng | 将: | tướng quân; tướng sĩ |
| tướng | 將: | tướng quân; tướng sĩ |
| tướng | 相: | xem tướng |
Gới ý 21 câu đối có chữ thiếu:
Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên
Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già

Tìm hình ảnh cho: thiếu tướng Tìm thêm nội dung cho: thiếu tướng
