Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trân châu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trân châu:
Nghĩa trân châu trong tiếng Việt:
["- (xã) h. Cát Hải, tp. Hải Phòng"]["- Ngọc trai quý."]Dịch trân châu sang tiếng Trung hiện đại:
珍珠; 真珠; 珠子 《某些软体动物(如蚌)的贝壳内产生的圆形颗粒, 乳白色或略带黄色, 有光泽, 是这类动物体内发生病理变化或外界砂粒和微生物等进入贝壳而形成的。多用做装饰品。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trân
| trân | 珍: | trân châu |
| trân | 瞋: | nhìn trân trân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: châu
| châu | 㑳: | |
| châu | 周: | lỗ châu mai |
| châu | 州: | châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường) |
| châu | 朱: | châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa) |
| châu | 株: | ấu châu (thân cây) |
| châu | 洲: | châu á, châu mĩ, châu phi |
| châu | 珠: | châu báu; Châu Giang (tên sông) |
| châu | 硃: | châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa) |
| châu | 舟: | khinh châu (thuyền) |
| châu | 舡: | khinh châu (thuyền) |
| châu | 舩: | khinh châu (thuyền) |
| châu | 蛛: | châu chấu |
| châu | 週: | lỗ châu mai |
| châu | 鵃: | |
| châu | 鸼: |

Tìm hình ảnh cho: trân châu Tìm thêm nội dung cho: trân châu
