Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: zhi4;
Việt bính: dit6;
袠 trật, dật
Nghĩa Trung Việt của từ 袠
(Danh) Bao sách, túi đựng tranh vẽ, v.v.§ Cũng như trật 帙.
(Danh) Mười năm là một trật.
§ Cũng như trật 秩.
§ Ta quen đọc là dật.
trật, như "trật (bọc sách vở)" (gdhn)
Nghĩa của 袠 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: TRẬT
书
cặp sách; hộp vải bọc sách。同"帙"。
Số nét: 11
Hán Việt: TRẬT
书
cặp sách; hộp vải bọc sách。同"帙"。
Dị thể chữ 袠
帙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: dật
| dật | 佚: | ẩn dật; dư dật; dật dờ |
| dật | 泆: | dâm dật |
| dật | 溢: | dâm dật |
| dật | 軼: | dật sự (chuyện bên lề về danh nhân) |
| dật | 轶: | dật sự (chuyện bên lề về danh nhân) |
| dật | 迭: | ẩn dật; dư dật; dật dờ |
| dật | 逸: | ẩn dật; dư dật; dật dờ |
| dật | : | ẩn dật; dư dật; dật dờ |
| dật | 鎰: | tứ kim thiên dật (phần thưởng là một ngàn lần 20 lạng vàng) |

Tìm hình ảnh cho: trật, dật Tìm thêm nội dung cho: trật, dật
