Cao su chống va đập cửa
Từ: trừ độc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trừ độc:
Dịch trừ độc sang tiếng Trung hiện đại:
拔毒 《通常是敷药膏或贴膏药于患部以促进化脓或排脓。 >消毒 《用物理方法或化学药品杀死致病的微生物。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trừ
| trừ | 儲: | trừ bị (dự trù) |
| trừ | 踟: | trần trừ |
| trừ | 蹰: | trần trừ |
| trừ | 躇: | trần trừ |
| trừ | 除: | trừ ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: độc
| độc | 凟: | tự độc (thủ dâm); độc chức (coi thường công vụ) |
| độc | 椟: | độc (áo quan) |
| độc | 櫝: | độc (áo quan) |
| độc | 毒: | đầu độc; thuốc độc; độc kế |
| độc | 渎: | độc chức (coi thường công vụ) |
| độc | 瀆: | độc chức (co thường công vụ) |
| độc | 牍: | độc (bút tích tài liệu) |
| độc | 牘: | độc (bút tích tài liệu) |
| độc | 犊: | độc (con bê) |
| độc | 犢: | độc (con bê) |
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
| độc | 獨: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
| độc | 碡: | lục độc (đá lăn dùng để cán) |
| độc | 读: | độc giả; độc thoại |
| độc | 讀: | độc giả; độc thoại |
| độc | : | độc giả; độc thoại |
| độc | 讟: | độc giả; độc thoại |
| độc | 髑: | độc lâu (sọ người chết) |
| độc | 黩: | độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền) |
| độc | 黷: | độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền) |

Tìm hình ảnh cho: trừ độc Tìm thêm nội dung cho: trừ độc
