Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vất vả có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vất vả:
Nghĩa vất vả trong tiếng Việt:
["- t. Ở vào tình trạng phải bỏ ra nhiều sức lực hoặc tâm trí vào một việc gì. Làm ăn vất vả. Công việc vất vả. Phải vất vả lắm mới tìm ra được nhà anh ta. Vất vả về đường chồng con."]Dịch vất vả sang tiếng Trung hiện đại:
吃重 《 (所担负的责任)艰巨。》吃劲; 吃劲儿; 吃力; 费劲; 费劲儿 《费力。》leo núi rất vất vả.
爬山很吃力。
trong việc này anh ấy rất vất vả.
他在这件事上很吃重。
chân tay yếu, lên lầu vất vả quá.
腿脚不好, 上楼费劲。
lắp cỗ máy này vất vả quá.
安装这台机器真费劲。
好不 《副词, 用在某些双音形容词前面表示程度深, 并带感叹语气, 跟"多么"相同。》
好容易 《很不容易(才做到某件事)。》
艰辛 《艰苦。》
劳 《劳苦; 疲劳。》
vất vả và gian khổ lâu sẽ thành bệnh.
积劳成疾。
书
劳顿; 劳乏 《疲倦; 劳累。》
suốt ngày vất vả.
终日劳碌。
劳苦 《劳累辛苦。》
劳碌 《事情多而辛苦。》
累 《操劳。》
vất vả cả ngày trời rồi, phải nghỉ ngơi thôi.
累了一天, 该休息了。
碌碌 《形容事物繁杂, 辛辛苦苦的样子。》
nửa đời vất vả.
碌碌半生。
受累 《受到劳累; 消耗精神气力(也常用做客气话)。》
xa xôi vậy mà đến thăm tôi làm anh vất vả quá.
这么远来看我, 让您受累了。 辛 《辛苦。》
gian nan vất vả
辛勤。
赘 《使受累赘。》
con đông thật vất vả.
孩子多了真赘人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: vất
| vất | 勿: | vất đi |
| vất | 𢪥: | vất lên, vất vưởng |
| vất | 𢪱: | vất lên, vất vưởng |
| vất | 曰: | vất đi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vả
| vả | 且: | nhờ vả |
| vả | 咀: | nhờ vả |
| vả | 尾: | vả lại |
| vả | 𡲤: | vả lại, nhờ vả |
| vả | : | |
| vả | 把: | xỉ vả |
| vả | 抯: | vả miệng |
| vả | 播: | nhờ vả |
| vả | 梶: | cây vả |
| vả | 𣛢: | vả (cây ăn trái) |

Tìm hình ảnh cho: vất vả Tìm thêm nội dung cho: vất vả
