Từ: xác định biên chế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xác định biên chế:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xácđịnhbiênchế

Dịch xác định biên chế sang tiếng Trung hiện đại:

定编 《确定编制。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xác

xác𠳗:xao xác
xác󰄊:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)
xác𢭜:xác mắc, xác xói
xác:xác (gõ, đánh)
xác:xơ xác, thể xác
xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xác:xao xác
xác𩩬:xác chết, xơ xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: định

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: biên

biên:biên soạn
biên:biên soạn
biên: 
biên:biên giới; vô biên
biên:biên giới; vô biên

Nghĩa chữ nôm của chữ: chế

chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chế:chế giễu
chế𠶜:chế giễu
chế:chế biến, chế tạo
chế𨨪:chống chế; chế độ; chế ngự
xác định biên chế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xác định biên chế Tìm thêm nội dung cho: xác định biên chế