Từ: xâm lược có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xâm lược:
xâm lược
Xâm phạm chiếm đoạt.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Tứ phương đạo tặc tịnh khởi, xâm lược châu quận
四方盜賊並起, 侵掠州郡 (Đệ nhị hồi) Bốn phương giặc cướp cùng nổi lên xâm chiếm các châu quận.
Nghĩa xâm lược trong tiếng Việt:
["- đg. Xâm chiếm lãnh thổ, cướp đoạt chủ quyền của nước khác bằng vũ lực hoặc bằng các thủ đoạn chính trị, kinh tế. Chiến tranh xâm lược. Dã tâm xâm lược. Quét hết quân xâm lược."]Dịch xâm lược sang tiếng Trung hiện đại:
进犯 《(敌军向某处)侵犯。》寇 《敌人来侵略。》vào xâm lược.
入寇。
略 《夺取(多指土地)。》
xâm lược.
侵略。
侵略 《指一个国家(或几个国家联合起来)侵犯别国的领土、主权, 掠夺并奴役别国的人民。侵略的主要形式是武装入侵, 有时也采用政治干涉、经济和文化渗透等方式进行侵略。》
Nhân dân thế giới phản đối chiến tranh xâm lược.
世界人民反对侵略战争。
nước xâm lược
侵略国。
đi xâm lược nước khác
侵略别国。
入寇; 入侵 《(敌军)侵入国境。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xâm
| xâm | 侵: | xâm nhập, xâm phạm |
| xâm | 簽: | xin xâm (quẻ bói) |
| xâm | 籖: | xin xâm (quẻ bói) |
| xâm | 鋟: | xâm mình |
| xâm | 駸: | xâm xâm (trôi mau) |
| xâm | 骎: | xâm xâm (trôi mau) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lược
| lược | 掠: | xâm lược |
| lược | 撂: | xâm lược |
| lược | 畧: | sách lược |
| lược | 略: | sơ lược |
| lược | 𥳂: | lược chải đầu |

Tìm hình ảnh cho: xâm lược Tìm thêm nội dung cho: xâm lược
