Cao su chống va đập cửa
Từ: xã đoàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xã đoàn:
Dịch xã đoàn sang tiếng Trung hiện đại:
社团 《各种群众性的组织的总称, 如工会、妇女联合会、学生会等。》Nghĩa chữ nôm của chữ: xã
| xã | 社: | xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đoàn
| đoàn | 团: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
| đoàn | 團: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
| đoàn | 抟: | đoàn (nặn hình) |
| đoàn | 摶: | đoàn (nặn hình) |
| đoàn | 椴: | doàn (đại thọ) |
| đoàn | 段: | đoàn (tên họ) |
| đoàn | 糰: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
| đoàn | 鍛: | đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt) |
| đoàn | 锻: | đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt) |

Tìm hình ảnh cho: xã đoàn Tìm thêm nội dung cho: xã đoàn
