Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xung lượng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xung lượng:
Dịch xung lượng sang tiếng Trung hiện đại:
冲力 《运动的物体, 由于惯性作用, 在动力停止后还继续运动的力量。》冲量 《在作用力的作用时间很短的情况下, 作用力和作用时间的乘积叫做冲量, 例如用锤子砸东西就是利用冲量的作用。》
动量 《表示运动物体运动特性的一种物理量。动量是一个矢量, 它的方向和物体运动的方向相同, 它的大小等于运动物体的质量和速度的乘积。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xung
| xung | 冲: | xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu |
| xung | 忡: | xung đột; nổi xung; xung yếu |
| xung | 𢥞: | xung (lo lắng) |
| xung | 沖: | xung yếu, xung thuỷ (tráng nước) |
| xung | 翀: | xung (bay bổng lên cao) |
| xung | 艟: | xung yếu; xung đột |
| xung | 衝: | xung yếu; xung đột |
| xung | 鈡: | bung xung, xung phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lượng
| lượng | 亮: | lượng (sáng, thanh cao) |
| lượng | 喨: | liệu lượng (véo von) |
| lượng | 晾: | lượng (phơi gió, hong gió) |
| lượng | 緉: | |
| lượng | : | |
| lượng | 諒: | lượng thứ |
| lượng | 谅: | lượng thứ |
| lượng | 量: | chất lượng |

Tìm hình ảnh cho: xung lượng Tìm thêm nội dung cho: xung lượng
