Từ: xung lượng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xung lượng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xunglượng

Dịch xung lượng sang tiếng Trung hiện đại:

冲力 《运动的物体, 由于惯性作用, 在动力停止后还继续运动的力量。》
冲量 《在作用力的作用时间很短的情况下, 作用力和作用时间的乘积叫做冲量, 例如用锤子砸东西就是利用冲量的作用。》
动量 《表示运动物体运动特性的一种物理量。动量是一个矢量, 它的方向和物体运动的方向相同, 它的大小等于运动物体的质量和速度的乘积。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xung

xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xung:xung đột; nổi xung; xung yếu
xung𢥞:xung (lo lắng)
xung:xung yếu, xung thuỷ (tráng nước)
xung:xung (bay bổng lên cao)
xung:xung yếu; xung đột
xung:xung yếu; xung đột
xung:bung xung, xung phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: lượng

lượng:lượng (sáng, thanh cao)
lượng:liệu lượng (véo von)
lượng:lượng (phơi gió, hong gió)
lượng: 
lượng󰒇: 
lượng:lượng thứ
lượng:lượng thứ
lượng:chất lượng
xung lượng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xung lượng Tìm thêm nội dung cho: xung lượng