Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xưa trong tiếng Việt:
["- dt Thời đã qua từ lâu: Xưa nhân dân ta còn chưa đông đúc lắm.","- tt Thuộc về thời trước xa: Ngày ; Thời xưa; Người xưa."]Dịch xưa sang tiếng Trung hiện đại:
古 《古代(跟"今"相对)。》trọng nay nhẹ xưa; trọng kim khinh cổ.厚今薄古
旧 《过去的; 过时的(跟"新"相对)。》
thời đại xưa.
旧时代。
老 《很久以前就存在的(跟"新"相对)。》
nhãn hiệu loại giấy gói thuốc lá này xưa lắm rồi.
这种纸烟牌子很老了。 昔 《从前。》
so sánh xưa và nay
今昔 对比
nay hơn xưa
今胜于昔
Nghĩa chữ nôm của chữ: xưa
| xưa | 初: | xưa kia |
| xưa | 𠸗: | xưa kia |
| xưa | 𱓱: | xua kia |
| xưa | 𱢎: | ngày xưa |
| xưa | 𫋶: | xua kia |
Gới ý 15 câu đối có chữ xưa:

Tìm hình ảnh cho: xưa Tìm thêm nội dung cho: xưa
