Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đội hình ca múa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đội hình ca múa:
Dịch đội hình ca múa sang tiếng Trung hiện đại:
佾 《 古代乐舞的行列。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đội
| đội | 憝: | đội (oán hận) |
| đội | 队: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |
| đội | 隊: | đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hình
| hình | 刑: | cực hình, hành hình |
| hình | 型: | điển hình, loại hình, mô hình |
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ca
| ca | 哥: | đại ca |
| ca | 喀: | ca huyết (bệnh khạc ra máu) |
| ca | 嘎: | ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu) |
| ca | 尕: | ca (nhỏ) |
| ca | 尜: | ca (dáng phình giữa nhọn hai đầu) |
| ca | 旮: | sơn ca |
| ca | 歌: | ca sĩ; ca tụng; ca khúc |
| ca | 袈: | ca dao |
| ca | 軋: | ca bằng hữu (kết bạn) |
| ca | 轧: | ca bằng hữu (kết bạn) |
| ca | 迦: | Đức Thích Ca |
| ca | 釓: | ca (kim loại Gadolenium) |
| ca | 钆: | ca (kim loại Gadolenium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: múa
| múa | 務: | múa may |
| múa | 𪮍: | múa may |
| múa | 𢱓: | múa may |
| múa | 𢱖: | |
| múa | 摹: | |
| múa | 𦨂: | múa hát |

Tìm hình ảnh cho: đội hình ca múa Tìm thêm nội dung cho: đội hình ca múa
