Cao su chống va đập cửa

Chữ 硨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硨, chiết tự chữ XA, XÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硨:

硨 xa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 硨

Chiết tự chữ xa, xà bao gồm chữ 石 車 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

硨 cấu thành từ 2 chữ: 石, 車
  • thạch, đán, đạn
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • xa [xa]

    U+7868, tổng 12 nét, bộ Thạch 石
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: che1;
    Việt bính: ce1;

    xa

    Nghĩa Trung Việt của từ 硨

    (Danh) Xa cừ con xa cừ, một loại hầu, vỏ dùng làm đồ trang sức.

    xa, như "xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)" (gdhn)
    xà, như "xa cừ (vân đẹp)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 硨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥒮, 𥓄, 𥓅, 𥓉,

    Dị thể chữ 硨

    ,

    Chữ gần giống 硨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 硨 Tự hình chữ 硨 Tự hình chữ 硨 Tự hình chữ 硨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 硨

    xa:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
    :xà cừ (vân đẹp)
    硨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 硨 Tìm thêm nội dung cho: 硨