Cao su chống va đập cửa
Chữ 硨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硨, chiết tự chữ XA, XÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硨:
硨
Biến thể giản thể: 砗;
Pinyin: che1;
Việt bính: ce1;
硨 xa
xa, như "xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)" (gdhn)
xà, như "xa cừ (vân đẹp)" (gdhn)
Pinyin: che1;
Việt bính: ce1;
硨 xa
Nghĩa Trung Việt của từ 硨
(Danh) Xa cừ 硨磲 con xa cừ, một loại hầu, vỏ dùng làm đồ trang sức.xa, như "xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)" (gdhn)
xà, như "xa cừ (vân đẹp)" (gdhn)
Dị thể chữ 硨
砗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硨
| xa | 硨: | xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp) |
| xà | 硨: | xà cừ (vân đẹp) |

Tìm hình ảnh cho: 硨 Tìm thêm nội dung cho: 硨
