Cao su chống va đập cửa
Chữ 瑚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑚, chiết tự chữ HÔ, HỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑚:
瑚
U+745A, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4;
瑚 hô, hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 瑚
(Danh) San hô 珊瑚: xem san 珊.Một âm là hồ.(Danh) Một thứ bát đĩa đựng xôi để cúng tế (ngày xưa).
◇Luận Ngữ 論語: Hồ liễn dã 瑚璉也 (Công Dã Tràng 公冶長) Như cái hồ liễn.
hô, như "san hô" (vhn)
hồ, như "san hồ (san hô)" (gdhn)
Nghĩa của 瑚 trong tiếng Trung hiện đại:
[hú]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt: HỒ
san hô。见〖珊瑚〗。
Số nét: 14
Hán Việt: HỒ
san hô。见〖珊瑚〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑚
| hô | 瑚: | san hô |
| hồ | 瑚: | san hồ (san hô) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 瑚:

Tìm hình ảnh cho: 瑚 Tìm thêm nội dung cho: 瑚
