Cao su chống va đập cửa

Chữ 瑙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑙, chiết tự chữ NÃO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑙:

瑙 não

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瑙

Chiết tự chữ não bao gồm chữ 玉 巛 囟 hoặc 王 巛 囟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瑙 cấu thành từ 3 chữ: 玉, 巛, 囟
  • ngọc, túc
  • khôn, sào, xuyên
  • tín
  • 2. 瑙 cấu thành từ 3 chữ: 王, 巛, 囟
  • vương, vướng, vượng
  • khôn, sào, xuyên
  • tín
  • não [não]

    U+7459, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nao3;
    Việt bính: nou5;

    não

    Nghĩa Trung Việt của từ 瑙

    (Danh) Mã não : xem .
    não, như "mã não" (vhn)

    Nghĩa của 瑙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nǎo]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 14
    Hán Việt: NÃO
    mã não。玛瑙: 矿物,成分主要是二氧化硅,有各种颜色,多呈层状或环状,质地坚硬耐磨,可以做研磨用具、仪表轴承等,又可以做贵重的装饰品。中药上用来治某些眼病。
    Từ ghép:
    瑙鲁

    Chữ gần giống với 瑙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤧚,

    Dị thể chữ 瑙

    , 𰡻,

    Chữ gần giống 瑙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑙 Tự hình chữ 瑙 Tự hình chữ 瑙 Tự hình chữ 瑙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑙

    não:mã não
    瑙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑙 Tìm thêm nội dung cho: 瑙