Cao su chống va đập cửa
Chữ 瑙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑙, chiết tự chữ NÃO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑙:
瑙
Pinyin: nao3;
Việt bính: nou5;
瑙 não
Nghĩa Trung Việt của từ 瑙
(Danh) Mã não 瑪瑙: xem mã 瑪.não, như "mã não" (vhn)
Nghĩa của 瑙 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǎo]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt: NÃO
mã não。玛瑙: 矿物,成分主要是二氧化硅,有各种颜色,多呈层状或环状,质地坚硬耐磨,可以做研磨用具、仪表轴承等,又可以做贵重的装饰品。中药上用来治某些眼病。
Từ ghép:
瑙鲁
Số nét: 14
Hán Việt: NÃO
mã não。玛瑙: 矿物,成分主要是二氧化硅,有各种颜色,多呈层状或环状,质地坚硬耐磨,可以做研磨用具、仪表轴承等,又可以做贵重的装饰品。中药上用来治某些眼病。
Từ ghép:
瑙鲁
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑙
| não | 瑙: | mã não |

Tìm hình ảnh cho: 瑙 Tìm thêm nội dung cho: 瑙
