Chữ 瑪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑪, chiết tự chữ MÃ, MẼ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑪:

瑪 mã

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瑪

瑪

Chiết tự chữ 瑪

Chiết tự chữ mã, mẽ bao gồm chữ 玉 馬 hoặc 王 馬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瑪 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 馬
  • 玉 ngọc, túc
  • 馬 mã, mở, mứa, mựa
  • 2. 瑪 cấu thành từ 2 chữ: 王, 馬
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 馬 mã, mở, mứa, mựa
  • mã [mã]

    U+746A, tổng 14 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 玛;
    Pinyin: ma3, tian4;
    Việt bính: maa5;

    瑪 mã

    Nghĩa Trung Việt của từ 瑪

    (Danh) Mã não 瑪瑙 một khoáng chất, do thạch anh, thạch tủy và đản bạch hỗn hợp kết tinh, có nhiều loại màu đỏ, trắng, tro, có vằn sóng, dùng làm đồ trang sức.
    § Còn gọi là mã não 碼碯, văn thạch 文石.

    mã, như "mã não" (vhn)
    mẽ, như "khoe mẽ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瑪:

    㻧, 㻨, 㻪, 瑠, 瑢, 瑣, 瑤, 瑨, 瑪, 瑭, 瑱, 瑲, 瑴, 瑶, 瑷, 瑸, 瑩,

    Dị thể chữ 瑪

    玛,

    Chữ gần giống 瑪

    騰, 瑼, 璃, 璂, 璁, 璀, 玒, 瑾, 瑽, 瑻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑪 Tự hình chữ 瑪 Tự hình chữ 瑪 Tự hình chữ 瑪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑪

    mã瑪:mã não
    mẽ瑪:khoe mẽ
    瑪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑪 Tìm thêm nội dung cho: 瑪