Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瑪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑪, chiết tự chữ MÃ, MẼ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑪:
瑪
Biến thể giản thể: 玛;
Pinyin: ma3, tian4;
Việt bính: maa5;
瑪 mã
§ Còn gọi là mã não 碼碯, văn thạch 文石.
mã, như "mã não" (vhn)
mẽ, như "khoe mẽ" (gdhn)
Pinyin: ma3, tian4;
Việt bính: maa5;
瑪 mã
Nghĩa Trung Việt của từ 瑪
(Danh) Mã não 瑪瑙 một khoáng chất, do thạch anh, thạch tủy và đản bạch hỗn hợp kết tinh, có nhiều loại màu đỏ, trắng, tro, có vằn sóng, dùng làm đồ trang sức.§ Còn gọi là mã não 碼碯, văn thạch 文石.
mã, như "mã não" (vhn)
mẽ, như "khoe mẽ" (gdhn)
Dị thể chữ 瑪
玛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑪
| mã | 瑪: | mã não |
| mẽ | 瑪: | khoe mẽ |

Tìm hình ảnh cho: 瑪 Tìm thêm nội dung cho: 瑪
