Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 亨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亨, chiết tự chữ HANH, HƯỞNG, PHANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亨:
亨 hanh, hưởng, phanh
Đây là các chữ cấu thành từ này: 亨
亨
hanh, hưởng, phanh [hanh, hưởng, phanh]
U+4EA8, tổng 7 nét, bộ Đầu 亠
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: heng1, xiang3, peng1;
Việt bính: hang1 paang1;
亨 hanh, hưởng, phanh
Nghĩa Trung Việt của từ 亨
(Tính) Thông suốt, thuận lợi.◎Như: thời vận hanh thông 時運亨通 thời vận thịnh đạt, trôi chảy.
◇Dịch Kinh 易經: Phẩm vật hàm hanh 品物咸亨 (Khôn quái 坤卦) Phẩm vật đều thông đạt, thuận lợi.Một âm là hưởng.
(Động) Hưởng thụ.
◎Như: công dụng hưởng vu thiên tử 公用亨于天子 tước công được Thiên tử thết yến.Lại một âm là phanh.
(Động) Nấu nướng. Nguyên là chữ phanh 烹.
◎Như: đại phanh dĩ dưỡng thánh hiền 大亨以養聖賢 nấu nướng nhiều thứ để nuôi thánh hiền.
hanh, như "gió hanh, hanh nắng" (vhn)
Nghĩa của 亨 trong tiếng Trung hiện đại:
[hēng]Bộ: 亠 - Đầu
Số nét: 7
Hán Việt: HANH
1. thuận lợi; hanh thông; tốt đẹp; trôi chảy; trót lọt。顺利。
亨通
thuận lợi; suông sẻ.
2. họ Hanh。姓。
3. hen-ri。亨利的简称。
Từ ghép:
亨利 ; 亨通
Số nét: 7
Hán Việt: HANH
1. thuận lợi; hanh thông; tốt đẹp; trôi chảy; trót lọt。顺利。
亨通
thuận lợi; suông sẻ.
2. họ Hanh。姓。
3. hen-ri。亨利的简称。
Từ ghép:
亨利 ; 亨通
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亨
| hanh | 亨: | gió hanh, hanh nắng |

Tìm hình ảnh cho: 亨 Tìm thêm nội dung cho: 亨
