Chữ 抡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抡, chiết tự chữ LUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抡:

抡 luân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 抡

Chiết tự chữ luân bao gồm chữ 手 仑 hoặc 扌 仑 hoặc 才 仑 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 抡 cấu thành từ 2 chữ: 手, 仑
  • thủ
  • luân, lôn
  • 2. 抡 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 仑
  • thủ
  • luân, lôn
  • 3. 抡 cấu thành từ 2 chữ: 才, 仑
  • tài
  • luân, lôn
  • luân [luân]

    U+62A1, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 掄;
    Pinyin: lun2, lun1;
    Việt bính: leon4;

    luân

    Nghĩa Trung Việt của từ 抡

    Giản thể của chữ .
    luân, như "luân tài (chọn người tài)" (gdhn)

    Nghĩa của 抡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (掄)
    [lūn]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: LUÂN
    1. vung mạnh (tay)。用力挥动。
    抡拳。
    vung nắm đấm.
    抡刀。
    vung dao.
    抡起铁锤大炮眼。
    quai búa đục lỗ mìn.
    2. quăng; ném。挥动胳膊抛出去; 扔。
    把菜抡了一地。
    ném bó rau xuống đất.
    Từ phồn thể: (掄)
    [lún]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: LUÂN
    chọn; tuyển chọn。挑选; 选拔。
    抡材。
    chọn nhân tài.

    Chữ gần giống với 抡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Dị thể chữ 抡

    ,

    Chữ gần giống 抡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 抡 Tự hình chữ 抡 Tự hình chữ 抡 Tự hình chữ 抡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 抡

    luân:luân tài (chọn người tài)
    抡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 抡 Tìm thêm nội dung cho: 抡