Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 抡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抡, chiết tự chữ LUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抡:
抡
Biến thể phồn thể: 掄;
Pinyin: lun2, lun1;
Việt bính: leon4;
抡 luân
luân, như "luân tài (chọn người tài)" (gdhn)
Pinyin: lun2, lun1;
Việt bính: leon4;
抡 luân
Nghĩa Trung Việt của từ 抡
Giản thể của chữ 掄.luân, như "luân tài (chọn người tài)" (gdhn)
Nghĩa của 抡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (掄)
[lūn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: LUÂN
1. vung mạnh (tay)。用力挥动。
抡拳。
vung nắm đấm.
抡刀。
vung dao.
抡起铁锤大炮眼。
quai búa đục lỗ mìn.
2. quăng; ném。挥动胳膊抛出去; 扔。
把菜抡了一地。
ném bó rau xuống đất.
Từ phồn thể: (掄)
[lún]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: LUÂN
chọn; tuyển chọn。挑选; 选拔。
抡材。
chọn nhân tài.
[lūn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: LUÂN
1. vung mạnh (tay)。用力挥动。
抡拳。
vung nắm đấm.
抡刀。
vung dao.
抡起铁锤大炮眼。
quai búa đục lỗ mìn.
2. quăng; ném。挥动胳膊抛出去; 扔。
把菜抡了一地。
ném bó rau xuống đất.
Từ phồn thể: (掄)
[lún]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: LUÂN
chọn; tuyển chọn。挑选; 选拔。
抡材。
chọn nhân tài.
Chữ gần giống với 抡:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Dị thể chữ 抡
掄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抡
| luân | 抡: | luân tài (chọn người tài) |

Tìm hình ảnh cho: 抡 Tìm thêm nội dung cho: 抡
