Chữ 跐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跐, chiết tự chữ CHỈ, THẢI, THỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跐:

跐 thải, thử

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 跐

Chiết tự chữ chỉ, thải, thử bao gồm chữ 足 此 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

跐 cấu thành từ 2 chữ: 足, 此
  • tú, túc
  • nảy, thử, thửa
  • thải, thử [thải, thử]

    U+8DD0, tổng 13 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ci3, cai3, ci1;
    Việt bính: ci2;

    thải, thử

    Nghĩa Trung Việt của từ 跐

    (Động) Giẫm, đạp.

    (Động)
    Đứng nhón gót.

    (Động)
    Đứng bất động, ngưng, dừng.
    ◎Như: thải trụ
    ngừng lại.

    (Động)
    Dựa, tựa vào, ỷ.

    (Tính)
    Thải khi lệch, không đều.

    (Tính)
    Thải trĩ mềm mại, xinh đẹp.Một âm là thử.

    (Động)
    Di động, hoạt động.

    (Động)
    Nhe răng.
    chỉ, như "chỉ đạo (đi đi lại lại)" (gdhn)

    Nghĩa của 跐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cī]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 13
    Hán Việt: THỬ
    trượt chân。脚下滑动。
    脚一跐 ,摔倒了。
    trượt chân một cái ngã lăn quay
    登跐 了,摔下来了。
    trèo lên, trượt chân một cái té xuống.
    [cǐ]
    Bộ: 足(Túc)
    Hán Việt: CHỈ
    1. giẫm; đạp; chà đạp; giày xéo。为了支持身体同脚踩;踏。
    跐 着门槛儿。
    giẫm lên ngưỡng cửa.
    2. nhón; kiễng (chân)。(脚尖着地)抬起脚后跟。
    Ghi chú: 另见cī。
    跐 着脚往前头看。
    nhón chân nhìn phía trước.

    Chữ gần giống với 跐:

    ,

    Chữ gần giống 跐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 跐 Tự hình chữ 跐 Tự hình chữ 跐 Tự hình chữ 跐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 跐

    chỉ:chỉ đạo (đi đi lại lại)
    跐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 跐 Tìm thêm nội dung cho: 跐