binh phí
Chi phí dùng vào việc chiến tranh.
◇Chiến quốc sách 戰國策:
Ngũ quốc bãi, tất công Thị Khâu, dĩ thường binh phí
五國罷, 必攻市丘, 以償兵費 (Hàn sách nhất 韓策一) Năm nước bãi binh, tất sẽ đánh Thị Khâu, để bù vào binh phí.
Nghĩa của 兵费 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 費
| bí | 費: | |
| phí | 費: | phung phí |
| phía | 費: | tứ phía |

Tìm hình ảnh cho: 兵費 Tìm thêm nội dung cho: 兵費
