Cao su chống va đập cửa

Từ: 前朝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 前朝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiền triều
Đời trước.
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Bách đại hưng vong triêu phục mộ, Giang phong xuy đảo tiền triều thụ
暮, 樹 (Đệ nhất hồi) Các đời quá khứ hưng vong sáng lại tối, Gió sông thổi ngã cây đời trước.Triều đại quá khứ.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Sử tha nhận đắc kỉ cá tự, kí đắc tiền triều giá ki cá hiền nữ tiện bãi liễu; khước chỉ dĩ phưởng tích tỉnh cữu vi yếu
使字, 便了; 要 (Đệ tứ hồi) Để cho con gái biết một vài chữ, nhớ một số truyện hiền nữ đời xưa là đủ; cốt chú trọng về thêu thùa canh cửi bếp núc mà thôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 前

tiền:tiền bối; tiền đồ
tèn:lùn tèn tẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra
前朝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 前朝 Tìm thêm nội dung cho: 前朝