Cao su chống va đập cửa
Chữ 叼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叼, chiết tự chữ ĐIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叼:
叼
Pinyin: diao1;
Việt bính: diu1;
叼 điêu
Nghĩa Trung Việt của từ 叼
(Động) Ngậm.◎Như: cẩu điêu cốt đầu 狗叼骨頭 chó ngậm khúc xương.
điêu, như "chuỷ lí điêu trước yên quyển (miệng ngậm ống điếu)" (gdhn)
Nghĩa của 叼 trong tiếng Trung hiện đại:
[diāo]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: ĐIÊU
ngậm; tha。用嘴夹住(物体一部分)。
嘴里叼着烟券卷。
miệng ngậm điếu thuốc.
黄鼠狼叼走了小鸡。
con chồn sóc tha mất con gà con.
Số nét: 5
Hán Việt: ĐIÊU
ngậm; tha。用嘴夹住(物体一部分)。
嘴里叼着烟券卷。
miệng ngậm điếu thuốc.
黄鼠狼叼走了小鸡。
con chồn sóc tha mất con gà con.
Chữ gần giống với 叼:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叼
| điêu | 叼: | chuỷ lí điêu trước yên quyển (miệng ngậm ống điếu) |

Tìm hình ảnh cho: 叼 Tìm thêm nội dung cho: 叼
