cáo dụ
Nói cho dân chúng biết rõ về việc gì.
◇Sử Kí 史記:
Nãi sử nhân dữ Tần lại hành huyện hương ấp cáo dụ chi, Tần nhân đại hỉ
乃使人與秦吏行縣鄉邑告喻之, 秦人大喜 (Quyển bát, Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀).Giảng giải, làm cho người ta hiểu.
◇Bắc sử 北史:
Vĩ cáo dụ ân cần, tằng vô uấn sắc
偉告喻殷勤, 曾無慍色 (Nho lâm truyện thượng 儒林傳上, Trương Vĩ truyện 張偉傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 告
| cáo | 告: | cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ |
| cáu | 告: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| kiếu | 告: | kiếu từ, xin kiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喻
| dầu | 喻: | dầu mỏ |
| dẩu | 喻: | dẩu môi |
| dẫu | 喻: | dẫu rằng, dẫu sao |
| dỗ | 喻: | cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành |
| dụ | 喻: | phúng dụ; tỉ dụ |
| nhủ | 喻: | khuyên nhủ |
| rủ | 喻: | nói rủ rỉ, rủ nhau |

Tìm hình ảnh cho: 告喻 Tìm thêm nội dung cho: 告喻
