Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 慍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慍, chiết tự chữ UẤN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 慍:
慍
Biến thể giản thể: 愠;
Pinyin: yun4;
Việt bính: wan3;
慍 uấn
◇Luận Ngữ 論語: Nhân bất tri nhi bất uấn, bất diệc quân tử hồ? 人不知而不慍, 不亦君子乎 (Học nhi 學而) Người ta không biết tới mình mà mình không giận, như thế chẳng phải là quân tử hay sao?
Pinyin: yun4;
Việt bính: wan3;
慍 uấn
Nghĩa Trung Việt của từ 慍
(Động) Tức giận, oán hận.◇Luận Ngữ 論語: Nhân bất tri nhi bất uấn, bất diệc quân tử hồ? 人不知而不慍, 不亦君子乎 (Học nhi 學而) Người ta không biết tới mình mà mình không giận, như thế chẳng phải là quân tử hay sao?
Chữ gần giống với 慍:
㥬, 㥭, 㥮, 㥰, 㥱, 㥳, 㥴, 㥵, 㥺, 愩, 愪, 愫, 愮, 愯, 愰, 愴, 愷, 愼, 愽, 愾, 慃, 慄, 慆, 慈, 慉, 慊, 慍, 慎, 慑, 慄, 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,Dị thể chữ 慍
愠,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 慍 Tìm thêm nội dung cho: 慍
