Từ: 孤高 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤高:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 孤 • 高

cô cao
Một mình cao chót vót.
◇Sầm Tham 岑參:
Tháp thế như dũng xuất, Cô cao tủng thiên cung
塔勢如湧出, 孤高聳天宮 (Dữ Cao Thích Tiết cứ Đồng Đăng Từ Ân tự phù đồ 與高適薛據同登慈恩寺浮圖).Tính tình siêu thoát, vượt ngoài thói tục.
◇Lí Trung 李中:
Quan tư thanh quý cận Đan Trì, Tính cách cô cao thế sở hi
官資清貴近丹墀, 性格孤高世所稀 (Hiến Trương thập di 獻張拾遺).

Nghĩa của 孤高 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūgāo] cao ngạo; kiêu ngạo; xa rời quần chúng。高傲;不合群。
性情孤高
tính tình kiêu ngạo
孤高不群
xa rời quần chúng; kiêu ngạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co孤:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi孤:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
cô孤:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi孤:mồ côi, côi cút
go孤:cam go
gò孤:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng
孤高 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤高 Tìm thêm nội dung cho: 孤高