Chữ 湧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湧, chiết tự chữ DŨNG, DỘNG, RỤNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湧:

湧 dũng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 湧

Chiết tự chữ dũng, dộng, rụng bao gồm chữ 水 勇 hoặc 氵 勇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 湧 cấu thành từ 2 chữ: 水, 勇
  • thuỷ, thủy
  • dõng, dũng, rụng, xõng
  • 2. 湧 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 勇
  • thuỷ, thủy
  • dõng, dũng, rụng, xõng
  • dũng [dũng]

    U+6E67, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yong3;
    Việt bính: jung2;

    dũng

    Nghĩa Trung Việt của từ 湧

    (Động) Nước vọt ra, tuôn ra, trào dâng.
    ◎Như: tuyền dũng
    suối tuôn.
    ◇Tô Thức : Phong khởi thủy dũng (Hậu Xích Bích phú ) Gió nổi nước tung.

    (Động)
    Vọt lên, tăng vọt, vụt hiện ra.
    ◎Như: phong khởi vân dũng gió nổi mây hiện.

    rụng, như "rơi rụng" (vhn)
    dộng, như "dộng cửa (đạp mạnh)" (gdhn)
    dũng, như "dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy)" (gdhn)

    Nghĩa của 湧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǒng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: DŨNG
    1. tuôn ra; lộ ra; hiện ra。同"涌"。
    2. họ Dũng。姓。

    Chữ gần giống với 湧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Dị thể chữ 湧

    ,

    Chữ gần giống 湧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 湧 Tự hình chữ 湧 Tự hình chữ 湧 Tự hình chữ 湧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 湧

    dũng:dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy)
    dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
    rụng:rơi rụng
    湧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 湧 Tìm thêm nội dung cho: 湧