Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 湧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湧, chiết tự chữ DŨNG, DỘNG, RỤNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湧:
湧
Pinyin: yong3;
Việt bính: jung2;
湧 dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 湧
(Động) Nước vọt ra, tuôn ra, trào dâng.◎Như: tuyền dũng 泉湧 suối tuôn.
◇Tô Thức 蘇軾: Phong khởi thủy dũng 風起水湧 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Gió nổi nước tung.
(Động) Vọt lên, tăng vọt, vụt hiện ra.
◎Như: phong khởi vân dũng 風起雲湧 gió nổi mây hiện.
rụng, như "rơi rụng" (vhn)
dộng, như "dộng cửa (đạp mạnh)" (gdhn)
dũng, như "dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy)" (gdhn)
Nghĩa của 湧 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: DŨNG
1. tuôn ra; lộ ra; hiện ra。同"涌"。
2. họ Dũng。姓。
Số nét: 13
Hán Việt: DŨNG
1. tuôn ra; lộ ra; hiện ra。同"涌"。
2. họ Dũng。姓。
Chữ gần giống với 湧:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Dị thể chữ 湧
涌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湧
| dũng | 湧: | dũng hiện (nổi lên); lệ như tuyền dũng (nước mắt tuôn chảy) |
| dộng | 湧: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| rụng | 湧: | rơi rụng |

Tìm hình ảnh cho: 湧 Tìm thêm nội dung cho: 湧
