học thuyết
Kiến giải.Chủ trương về học thuật có căn cứ, lí luận, hệ thống.
◇Chương Bỉnh Lân 章炳麟:
Học thuyết dĩ khải nhân tư, văn từ dĩ tăng nhân cảm
學說以啟人思, 文辭以增人感 (Văn học tổng lược 文學總略).Nói, kể lại theo lời người khác.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅:
Nha đầu học thuyết: Lưỡng cá (Tây Môn Khánh, Ngô Nguyệt Nương) thuyết liễu nhất dạ thoại
丫頭學說: 兩個(西門慶, 吳月娘)說了一夜話 (Đệ nhị thập nhất hồi).
Nghĩa của 学说 trong tiếng Trung hiện đại:
học thuyết。学术上的有系统的主张或见解。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 學
| học | 學: | học tập |
| hục | 學: | hì hục, hùng hục; hục hặc |

Tìm hình ảnh cho: 學說 Tìm thêm nội dung cho: 學說
