Cao su chống va đập cửa

Từ: 學說 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學說:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

học thuyết
Kiến giải.Chủ trương về học thuật có căn cứ, lí luận, hệ thống.
◇Chương Bỉnh Lân 麟:
Học thuyết dĩ khải nhân tư, văn từ dĩ tăng nhân cảm
思, 感 (Văn học tổng lược 略).Nói, kể lại theo lời người khác.
◇Kim Bình Mai 梅:
Nha đầu học thuyết: Lưỡng cá (Tây Môn Khánh, Ngô Nguyệt Nương) thuyết liễu nhất dạ thoại
: 個(西慶, 娘)話 (Đệ nhị thập nhất hồi).

Nghĩa của 学说 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéshuō]
học thuyết。学术上的有系统的主张或见解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc
學說 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學說 Tìm thêm nội dung cho: 學說