Cao su chống va đập cửa

Từ: 寶剎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寶剎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bảo sát
Phật quốc, Phật độ.
§ Theo kinh Phật, Phật thổ có thất bảo trang nghiêm nên gọi tên như vậy. "Sát" là gọi tắt âm tiếng Phạn "sát-đa-la", nghĩa là quốc độ.
◇Trang Nghiêm kinh 經:
Chư Phật quốc giới tuy nghiêm sức, nan bỉ Như Lai bảo sát trung
飾, 中 (Quyển hạ 下).Chỉ chùa Phật.
◇Thẩm Ước 約:
Linh nghi huyễn nhật, Bảo sát lâm vân
日, 雲 (Nội điển tự 序).

Nghĩa của 宝刹 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎochà] bảo tự。对佛教寺院的美称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寶

báu:báu vật
bảo:bảo kiếm
bửu:bửu bối (bảo bối)
寶剎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寶剎 Tìm thêm nội dung cho: 寶剎