Cao su chống va đập cửa

Chữ 峥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峥, chiết tự chữ TRANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 峥:

峥 tranh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 峥

Chiết tự chữ tranh bao gồm chữ 山 争 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

峥 cấu thành từ 2 chữ: 山, 争
  • san, sơn
  • chanh, danh, tranh, tránh
  • tranh [tranh]

    U+5CE5, tổng 9 nét, bộ Sơn 山
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 崢;
    Pinyin: zheng1, yin2;
    Việt bính: zang1;

    tranh

    Nghĩa Trung Việt của từ 峥

    Giản thể của chữ .
    tranh, như "tranh vanh (chênh vênh)" (gdhn)

    Nghĩa của 峥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhēng]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 9
    Hán Việt: TRANH
    峥嵘。
    1. chót vót; cao ngất; cao vút (núi)。高峻。
    山势峥
    núi cao vút
    殿宇峥
    cung điện cao ngất
    2. tài hoa; xuất chúng。比喻才气、品格等超越寻常;不平凡。
    头角峥
    xuất chúng

    Chữ gần giống với 峥:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 峥

    ,

    Chữ gần giống 峥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 峥 Tự hình chữ 峥 Tự hình chữ 峥 Tự hình chữ 峥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 峥

    tranh:tranh vanh (chênh vênh)
    峥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 峥 Tìm thêm nội dung cho: 峥