Từ: 往生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 往生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

vãng sanh
Thuật ngữ Phật giáo: (1) Đi đầu thai (sau khi chết).
◇Thích Tịnh Độ Quần Nghi Luận 論:
Kim thử vãng sanh cực lạc, liên hoa khai dĩ, kiến Phật văn Pháp
樂, 已, 法 (Quyển tứ 四). (2) Đi đầu sinh ở đất tịnh độ của Phật A-Di-Đà.
◇Long Thư Tăng Quảng Tịnh Độ Văn 文:
Cứ Diêm La Vương cáo Trịnh chi ngôn, tắc chí thành vi niệm bỉ Phật, tất đắc vãng sanh
言, , (Quyển tứ 四).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 往

váng:váng đầu; váng dầu
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãng:dĩ vãng
vạng:chạng vạng
vảng:lảng vảng
vởn:lởn vởn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
往生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 往生 Tìm thêm nội dung cho: 往生