Chữ 愾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愾, chiết tự chữ HI, HẤT, KHÁI, KHẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愾:

愾 hi, khái, khải, hất

Đây là các chữ cấu thành từ này: 愾

愾

Chiết tự chữ 愾

Chiết tự chữ hi, hất, khái, khải bao gồm chữ 心 氣 hoặc 忄 氣 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 愾 cấu thành từ 2 chữ: 心, 氣
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 氣 khí, khất
  • 2. 愾 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 氣
  • 忄 tâm
  • 氣 khí, khất
  • hi, khái, khải, hất [hi, khái, khải, hất]

    U+613E, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 忾;
    Pinyin: kai4;
    Việt bính: koi3;

    愾 hi, khái, khải, hất

    Nghĩa Trung Việt của từ 愾

    (Động) Thở dài.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Hi ngã ngụ thán, Niệm bỉ Chu kinh 愾我寤歎, 念彼周京 (Tào phong 曹風, Hạ tuyền 下泉) Ta thao thức thở than, Nhớ kinh đô nhà Chu kia.Một âm là khái.

    (Động)
    Căm giận.
    ◎Như: đồng cừu địch khái 同仇敵愾 cùng căm thù quân địch.Lại một âm là khải.

    (Tính)
    Đầy dẫy.Lại một âm nữa là hất.

    (Động)
    Đến.
    § Cũng như chữ 迄.
    khái, như "đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 愾:

    㥬, 㥭, 㥮, 㥰, 㥱, 㥳, 㥴, 㥵, 㥺, 愩, 愪, 愫, 愮, 愯, 愰, 愴, 愷, 愼, 愽, 愾, 慃, 慄, 慆, 慈, 慉, 慊, 慍, 慎, 慑, 慄, 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,

    Dị thể chữ 愾

    忾,

    Chữ gần giống 愾

    惺, 愽, 慍, 慌, 慊, 慉, 慆, 慅, 慄, 慃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 愾 Tự hình chữ 愾 Tự hình chữ 愾 Tự hình chữ 愾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 愾

    khái愾:đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)
    愾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 愾 Tìm thêm nội dung cho: 愾