Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 燔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燔, chiết tự chữ PHIỀN, PHẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燔:
燔
Pinyin: fan2, fen2;
Việt bính: faan4;
燔 phần
Nghĩa Trung Việt của từ 燔
(Động) Nướng, đốt cháy.(Danh) Thịt chín dùng để tế tông miếu.
§ Thông phần 膰.
phần, như "phần (nướng)" (gdhn)
phiền, như "phiền phức" (gdhn)
Nghĩa của 燔 trong tiếng Trung hiện đại:
[fán]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 16
Hán Việt: PHIỀN
1. đốt; thiêu; thiêu đốt。焚烧。
燔烧
đốt
2. quay; nướng。烤。
燔之炙之。
quay nướng
Số nét: 16
Hán Việt: PHIỀN
1. đốt; thiêu; thiêu đốt。焚烧。
燔烧
đốt
2. quay; nướng。烤。
燔之炙之。
quay nướng
Chữ gần giống với 燔:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燔
| phiền | 燔: | phiền phức |
| phần | 燔: | phần (nướng) |

Tìm hình ảnh cho: 燔 Tìm thêm nội dung cho: 燔
